Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhà kho, công xưởng

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức từ vựng,ngữ pháp liên quan đến chủ đề nhà kho, công xưởng. Nếu các bạn muốn mình cung cấp kiến thức chủ đề khác thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha biên soạn nhé .

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức từ vựng,ngữ pháp liên quan đến chủ đề nhà kho, công xưởng. Nếu các bạn muốn mình cung cấp kiến thức chủ đề khác thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha biên soạn nhé .

Từ vựng

Chữ Hán Phiên âm Nghĩa
货物清单
Huòwù qīngdān
Tờ khai hàng hóa
舱单
Cāng dān
Bảng kê hàng hóa
仓库交货
Cāngkù jiāo huò
giao hàng tại kho
工厂交货
Gōngchǎng jiāo huò
giao hàng tại xưởng
边境交货
Biānjìng jiāo huò
giao tại biên giới
交货时间
Jiāo huò shíjiān
thời gian giao hàng
交货地点
Jiāo huò dìdiǎn
địa điểm giao hàng
定期交货
Dìngqí jiāo huò
giao hàng định kỳ
交货方式
Jiāo huò fāngshì
phương thức giao hàng
提(货)单
Tí (huò) dān
vận đơn
保险单;保单
Bǎoxiǎn dān; bǎodān
chứng nhận bảo hiểm
产地证书
Chǎndì zhèngshū
chứng nhận xuất xứ
品质证明书
pǐnzhí zhèngmíng shū
chứng nhận chất lượng
价格谈判
Jiàgé tánpàn
đàm phán giá cả
定单
Dìngdān
đơn đặt hàng
合同的签定
Hétóng de qiān dìng
ký kết hợp đồng
发票;发单
Fāpiào; fā dān
hóa đơn
结算
Jiésuàn
kết toán
赔偿
Péicháng
bồi thường

Từ vựng bổ sung :

1Công Nhân工人Gōng rén
2Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm計件工Jìjiàn gōng
3Công Nhân Hợp Đồng合同工Hé tong gōng
4Công Nhân Kỹ Thuật技工Jì gōng
5Công Nhân Lâu Năm老工人Lǎo gōng rén
6Công Nhân Nhỏ Tuổi童工Tóng gōng
7Công Nhân Sửa Chữa維修工Wéi xiū gōng
8Công Nhân Thời Vụ臨時工Lín shí gōng
9Công Nhân Tiên Tiến先進工人Xiānjìn gōng rén
10Công Nhân Trẻ青工Qīng gōng
11Chế Độ Làm Việc Ba Ca三班工作制Sānbān gōng zuò zhì
12Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng八小時工作制Bā xiǎo shí gōng zuòzhì
13Chế Độ Sản Xuất生產制度Shēng chǎn zhìdù
14Chế Độ Sát Hạch考核制度Kǎohé zhìdù
15Chế Độ Thưởng Phạt獎懲制度Jiǎng chéng zhìdù
16Chế Độ Tiền Lương工資制度Gōng zī zhìdù
17Chế Độ Tiền Thưởng獎金制度Jiǎng jīn zhìdù
18Chế Độ Tiếp Khách會客制度Huìkè zhìdù
19Lương Tăng Ca加班工資Jiābān gōngzī
20Lương Tháng月工資Yuè gōng zī
21Lương Theo Ngày日工資Rì gōngzī
22Lương Theo Sản Phẩm計件工資Jìjiàn gōngzī
23Lương Theo Tuần周工資Zhōu gōngzī
24Lương Tính Theo Năm年工資Niáng ōngzī
25Mức Chênh Lệch Lương工資差額Gōngzī chà’é
26Mức Lương工資水準Gōngzī shuǐ píng
27Nhân Viên Y Tế Nhà Máy廠醫Chǎng yī
28Bảo Vệ門衛Mén wèi
29Bếp Ăn Nhà Máy工廠食堂Gōng chǎng shí táng
30Ca Trưởng班組長Bān zǔ zhǎng
31Cán Bộ Kỹ Thuật技師Jìshī
32Căng Tin Nhà Máy工廠小賣部Gōng chǎng xiǎo màibù
33Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động勞動模範Láo dòng mófàn
34Cố Vấn Kỹ Thuật技術顧問Jìshù gùwèn
35Công Đoạn工段Gōng duàn
36Bỏ Việc炒魷魚Chǎo yóu yú
37Ca Đêm夜班Yè bān
38Ca Giữa中班Zhōng bān
39Ca Ngày日班Rì bān
40Ca Sớm早班Zǎo bān
41An Toàn Lao Động勞動安全Láodòng ānquán
42Bảo Hiểm Lao Động勞動保險Láodòng bǎoxiǎn
43Biện Pháp An Toàn安全措施Ān quán cuòshī
44Các Bậc Lương工資級別Gōngzī jíbié
45Chế Độ Định Mức定額制度Dìng’é zhìdù
46Đội Vận Tải運輸隊Yùn shū duì
47Giám Đốc經理Jīnglǐ
48Giám Đốc Nhà Máy廠長Chǎng zhǎng
49Kế Toán會計、會計師Kuàijì, kuà ijìshī
50Kho倉庫Cāngkù
51Kỹ Sư工程師Gōng chéng shī
52Người Học Việc學徒Xué tú
53Nhân Viên科員Kē yuán
54Nhân Viên Bán Hàng推銷員Tu īxiāo yuán
55Nhân Viên Chấm Công出勤計時員Chū qín jìshí yuán
56Nhân Viên Kiểm Phẩm檢驗工Jiǎn yàn gōng
57Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…)品質檢驗員、質檢員Zhì liàng jiǎn yàn yuán, zhìjiǎn yuán
58Nhân Viên Nhà Bếp炊事員Chuī shì yuán
59Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng公關員Gōng guān yuán
60Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn食堂管理員Shítáng guǎn lǐyuán
61Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp企業管理人員Qǐyè guǎnlǐ rén yuán
62Nhân Viên Thu Mua採購員Cǎi gòu yuán
63Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật繪圖員Huì tú yuán
64Nữ Công Nhân女工Nǚ gōng
65Phân Xưởng車間Chē jiān
66Phòng Bảo Vệ保衛科Bǎo wèikē
67Phòng Bảo Vệ Môi Trường環保科Huán bǎokē
68Phòng Công Nghệ工藝科Gōng yìkē
69Phòng Công Tác Chính Trị政工科Zhèng gōng kē
70Phòng Cung Tiêu供銷科Gōng xiāokē
71Phòng Kế Toán會計室Kuài jìshì
72Phòng Nhân Sự人事科Rén shìkē
73Phòng Sản Xuất生產科Shēng chǎnkē
74Phòng Tài Vụ財務科Cái wùkē
75Phòng Thiết Kế設計科Shèjìkē
76Phòng Tổ Chức組織科Zǔ zhīkē
77Phòng Vận Tải運輸科Yùn shūkē
78Quản Đốc Phân Xưởng車間主任Chējiān zhǔrèn
79Thủ Kho倉庫保管員Cāngkù bǎo guǎn yuán
80Thư Ký秘書Mì shū
81Thủ Quỹ出納員Chū nà yuán
82Tổ Ca班組Bānzǔ
83Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật技術革新小組Jìshù géxīn xiǎozǔ
84Tổ Trưởng Công Đoạn工段長Gōng duàn zhǎng
85Tổng Giám Đốc總經理Zǒn gjīnglǐ
86Trạm Xá Nhà Máy工廠醫務室Gōng chǎng yī wù shì
87Trưởng Phòng科長Kē zhǎng
88Văn Phòng Đảng Ủy黨委辦公室Dǎng wěi bàn gōng shì
89Văn Phòng Đoàn Thanh Niên團委辦公室Tuánwěi bàn gōng shì
90Văn Phòng Giám Đốc廠長辦公室Chǎng zhǎng bàn gōng shì
91Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật技術研究所Jìshù yán jiū suǒ
92An Toàn Sản Xuất生產安全Shēng chǎn ān quán
93Bằng Khen獎狀Jiǎng zhuàng
94Chi Phí Nước Uống冷飲費Lěng yǐnfèi
95Cố Định Tiền Lương工資凍結Gōngzī dòngjié
96Có Việc Làm就業Jiùyè
97Danh Sách Lương工資名單Gōngzī míng dān
98Đi Làm出勤Chū qín
99Đơn Xin Nghỉ Ốm病假條Bìn gjià tiáo
100Đuổi Việc, Sa Thải解雇Jiě gù

Trên đây là bài học Tiếng Trung chủ đề công xưởng, nhà kho…Vì số lượng từ vựng và mẫu câu là rất nhiều nên nếu bạn cảm thấy thiếu phần nào đó hãy bình luận Tiếng Việt ở dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !

Bình luận

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài học liên quan

Từ vựng tiếng Trung

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn và cung cấp cho các bạn bảng từ vựng đầy đủ các bộ phận trên cơ...

Tiếng Trung Bồi

Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn các từ vựng và mẫu câu tiếng Trung bồi chủ đề giao tiếp công...

Tiếng Trung Bồi

Chủ đề công xưởng, công ty là một chủ đề thường gặp nếu bạn đang làm việc, lao động, sinh sống tại Đài Loan...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các tính từ như : To, nhỏ, dài, ngắn, đẹp, xinh… trong Tiếng Trung là gì không ? Đây đều là...

Từ vựng tiếng Trung

Sau khi học xong hệ thống kiến thức HSK 1, bạn sẽ cần học tiếp danh sách bài học HSK 2 để nâng lên trình độ...

Ngữ pháp

Bạn đã nắm được những câu giao tiếp thường dùng khi đi ngân hàng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi bạn làm việc...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung như : Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, WC...là gì chưa ? Nếu...

Ngữ pháp

Chào mừng các bạn quay trở lại với tiengtrungtainha.com - Trang Học Tiếng Trung Online tại nhà miễn phí. Bài học này chúng ta...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn có biết các loại đồng hồ trong Tiếng Trung là gì không ? Đồng hồ báo thức, đồng hồ điện, đồng hồ số,...

Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng chủ đề tâm trạng buồn vui trong Tiếng Trung là gì ? Vui vẻ, buồn bã, tức giận, bình tĩnh, lúng túng......

Từ vựng tiếng Trung

Các đại từ xưng hô trong Tiếng Trung là gì ? Bố, mẹ, ông, bà, mẹ kế,cô,chú,anh,chị nói Tiếng Trung như thế nào ?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng về chủ đề tính cách trong Tiếng Trung. Bạn sẽ nắm được vui,...

Từ vựng tiếng Trung

Tết Trung Thu là 1 ngày lễ lớn tại các nước Châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore... Vậy bạn đã...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã biết tên các món ăn sáng trong Tiếng Trung là gì chưa? Khi ăn sáng với người Trung Quốc, đồng nghiệp, bạn...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đã nắm được các mẫu câu giao tiếp thông dụng chủ đề du lịch trong TIẾNG TRUNG chưa ? Nếu chưa thì bài...

Từ vựng tiếng Trung

Xin chào cả nhà ! Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng học 1 chủ đề rất thú vị trong Tiếng Trung. Đó...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này rất hay và quan trọng đối với mọi người, đặc biệt là các bạn du học sinh chuẩn bị sang Trung...

Từ vựng tiếng Trung

Đi xin VISA là 1 tình huống thường gặp khi chúng ta đi xuất khẩu lao động, du học, du lịch... tại các quốc...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề du lịch trong tiếng Trung. Nó bao gồm từ vựng và các mẫu...

Từ vựng tiếng Trung

Chào cả nhà, bài học này sẽ rất thú vị và dễ hiểu. Đó là từ vựng các màu sắc trong tiếng Trung. Nhưng...

Từ vựng tiếng Trung

Khi gặp bạn bè, nói chuyện với bạn bè thì bạn sẽ thường sẽ nói những câu tiếng Trung nào? Có rất nhiều thứ...

Từ vựng tiếng Trung

Các mẫu câu giao tiếp thường dùng khi đi nhà hàng trong tiếng Trung là gì? Các mẫu câu chào đón khách, gọi món,...

Từ vựng tiếng Trung

Bạn đang đi học, đang đi làm tại công ty và không biết các đồ dùng văn phòng như bút, giấy, thước kẻ, kéo......

Từ vựng tiếng Trung

Đi siêu thị là một hoạt động hàng ngày nhưng bạn đã nắm được các từ vựng tiếng Trung về chủ đề này chưa...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về chuyên ngành đồ gỗ trong tiếng Trung. Bạn sẽ biết cách đọc tên các loại gỗ...

Từ vựng tiếng Trung

Thịt là thực phẩm trong bữa cơm hàng ngày của mọi gia đình. Vậy thịt tiếng Trung là gì? Các loại thịt trong tiếng...

Từ vựng tiếng Trung

Các công việc nhà trong tiếng Trung là gì? Lau nhà, giặt quần áo, đi chợ, nấu cơm, đun nước... tiếng Trung là gì?...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc. Bài...

Từ vựng tiếng Trung

Bài học này chúng ta sẽ học về từ vựng chuyên ngành may mặc tiếng Trung mới nhất. Bao gồm từ vựng các loại...

Ngữ pháp

Chủ đề thời tiết là kiến thức rất quan trọng khi học tiếng Trung.Trời nóng nói thế nào Trời mưa nói thế nào ?Trời...

error: Nội dung được bảo vệ !