Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng trợ từ 一样 trong tiếng Trung. Trợ từ 一样 thường được dùng để tạo câu so sánh tương đồng, diễn tả hai thứ giống nhau. Ngược lại 不一样 thì diễn tả hai thứ không giống nhau.
I, Định nghĩa và ví dụ
Trợ từ 一样 thường được dùng để tạo câu so sánh tương đồng, diễn tả hai thứ giống nhau. Ngược lại 不一样 thì diễn tả hai thứ không giống nhau. |
Cấu trúc 1 A + 跟 / 和 + B + 一样 A và B giống nhau Ví dụ 1 我希望你的思想不要和这儿的东西一样。 Wǒ xīwàng nǐ de sīxiǎng búyào hé zhèr de dōngxi yīyàng. Tôi hy vọng tâm trí của các người đừng giống như đồ vật chỗ này. A là cụm 你的思想, B là cụm 这儿的东西 Ví dụ 2 我希望你们的头脑不要和现在的桌子一样。 Wǒ xīwàng nǐmen de tóunǎo búyào hé xiànzài de zhuōzi yīyàng. Tôi hy vọng đầu óc của các người đừng giống như cái bàn hiện tại. A là cụm 你们的头脑, B là cụm 现在的桌子 Ví dụ 3 我和你一样。 Wǒ hé nǐ yīyàng. Tôi và bạn giống nhau. A là 我, B là 你 |
Cấu trúc 2 A + 跟 / 和 + B + 一样 A và B không giống nhau Ví dụ 4 北京的天气和上海不一样。 Běijīng de tiānqì hé Shànghǎi bù yīyàng. Thời tiết Bắc Kinh không giống như Thượng Hải. A là cụm 北京的天气, B là 上海 Ví dụ 5 他的性格跟他妈妈不一样。 Tā de xìnggé gēn tā māma bù yīyàng. Tính cách của anh ấy không giống như mẹ anh ấy. A là cụm 他的性格, B là cụm 他妈妈 Ví dụ 6 我和你不一样。 Wǒ hé nǐ bù yīyàng. Tôi và bạn không giống nhau. A là 我, B là 你 |
Cấu trúc 3 A + 跟 / 和 + B + 一样 + tính từ A và B giống nhau về một đặc điểm cụ thể nào đó Ví dụ 7 你家跟我家一样大。 Nǐ jiā gēn wǒjiā yīyàng dà. Nhà tôi và nhà bạn to như nhau. A là 你家, B là 我家 Ví dụ 8 她和她哥哥一样高。 Tā hé tā gēgē yīyàng gāo. Cô ấy và anh trai cô ấy cao như nhau. A là 她, B là 她哥哥 Ví dụ 9 这里的天气跟我老家一样舒服。 Zhèlǐ de tiānqì gēn wǒ lǎojiā yīyàng shūfu. Thời tiết ở đây thoải mái như quê tôi. A là cụm 这里的天气, B là cụm 我老家 |
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc với từ 一样.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng trợ từ 一样 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng giới từ 对 (duì) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 (bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 左右 để diễn đạt ước lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
Tất tần tật về hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
