Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng thành ngữ 欢聚一堂 nằm trong cấp độ HSK 5. Thành ngữ 欢聚一堂 nghĩa là “sum họp với nhau, quây quần bên nhau” thường dùng để miêu tả không khí vui mừng, thân mật khi bạn bè, người thân gặp lại nhau, đoàn tụ trong các dịp lễ, tết, tiệc tùng.

I, Định nghĩa và ví dụ
Thành ngữ 欢聚一堂 nghĩa là “sum họp với nhau, quây quần bên nhau” thường dùng để miêu tả không khí vui mừng, thân mật khi bạn bè, người thân gặp lại nhau, đoàn tụ trong các dịp lễ, tết, tiệc tùng.
Ví dụ 1
春节时,全家人欢聚一堂。
Chūnjié shí, quánjiā rén huānjù yītáng.
Vào Tết Nguyên đán, cả gia đình quây quần bên nhau.
Ví dụ 2
朋友们欢聚一堂,庆祝小明的生日。
Péngyoumen huānjù yītáng, qìngzhù xiǎomíng de shēngrì.
Các bạn quây quần bên nhau, chúc mừng sinh nhật của Tiểu Minh.
Ví dụ 3
人们欢聚一堂,庆祝春节。
Rénmen huānjù yītáng, qìngzhù chūnjié.
Mọi người quây quần bên nhau, chúc mừng năm mới.
Ví dụ 4
今天是爷爷七十岁生日,亲戚们欢聚一堂为他祝福。
Jīntiān shì yéye qīshí suì shēngrì, qīnqīmen huānjù yītáng wèi tā sòng zhùfú.
Hôm nay là sinh nhật 70 tuổi của ông nội, người thân quây quần bên nhau để chúc phúc cho ông.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng thành ngữ 欢聚一堂.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng thành ngữ 欢聚一堂 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng thành ngữ 不离不弃 (bù lí bú qì) trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói tạm biệt trong tiếng Trung
Cách diễn đạt câu đã xảy ra trong quá khứ Tiếng Trung
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng động từ 去 trong TIẾNG TRUNG
Cách nói ngày, tháng, năm chuẩn ngữ pháp trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 要是 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng động từ 值得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 了 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 既… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ 一样 (yīyàng) trong TIẾNG TRUNG
