Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp TIẾNG TRUNG trên website tiengtrungtainha.com !
Trong bài học này, mình sẽ gửi tới cách sử dụng 要是 … 就 … (nếu như… thì…) nằm trong cấp độ HSK 4 TIẾNG TRUNG. Đây là một cấu trúc quan trọng thường xuất hiện trong đề thi chứng chỉ HSK hay giao tiếp ngoài đời sống. Vậy nên các bạn cùng tập trung theo dõi bài học nhé :
XEM VIDEO
PHÂN TÍCH CẤU TRÚC
要是 (Yào shì) … 就 (jiù) …
Mang ý nghĩa là “Nếu như … thì …”. Trong đó 要是 (Yào shì) có thể rút gọn thành 要 (Yào) và có thể thay thế bằng 如果 (Rú guǒ). 要是 (Yào shì) có thể đứng trước hay sau chủ ngữ đều được.
Ví dụ như :
+ Nếu như anh thật sự nhớ em, thì hãy gọi điện cho em
+ Nếu như mẹ biết chuyện này, thì tôi “tiêu đời”
Cấu trúc thể phủ định :
要不是 (Yào bùshì) … 就 (jiù) …
Mang ý nghĩa là “Nếu như không phải … thì …”
VÍ DỤ
Ví dụ 1 : 你要是真想我,就给我打电话 Nǐ yàoshì zhēn xiǎng wǒ, jiù gěi wǒ dǎ diànhuà Nếu như anh thật sự nhớ em, thì hãy gọi điện cho em |
Ví dụ 2 : 要是妈妈知道这件事,我就死定了 Yàoshì māmā zhīdào zhè jiàn shì, wǒ jiù sǐ dìng le Nếu như mẹ biết chuyện này, thì tôi “tiêu đời” rồi |
Ví dụ 3 : 要是老板不同意,我们就不能跟客户签合同 Yàoshì lǎobǎn bù tóngyì, wǒmen jiù bùnéng gēn kèhù qiān hétóng Nếu như ông chủ không đồng ý, thì chúng tôi không thể ký hợp đồng với khách |
Ví dụ 4 : 他要不听,我也没办法 Tā yào bù tīng, wǒ yě méi bànfǎ Nếu như anh ấy không nghe, tôi cũng hết cách |
Ví dụ 5 : 他要不来,我们就走吧 Tā yào bù lái, wǒmen jiù zǒu ba Nếu như anh ấy không tới, vậy thì chúng ta đi thôi |
Ví dụ 6 : 要不是因为孩子,我早就离婚了 Yào bùshì yīnwèi háizi, wǒ zǎo jiù líhūn le Nếu như không phải vì bọn trẻ, tôi đã sớm ly hôn rồi |
Ví dụ 7 : 要不是堵车,我早就到了 Yào bùshì dǔchē, wǒ zǎo jiù dào le Nếu như không phải tắc đường, tôi sớm đã đến rồi |
Ví dụ 8 : 要不是你提醒我,我肯定忘了 Yào bùshì nǐ tíxǐng wǒ, wǒ kěndìng wàngle Nếu như không phải bạn nhắc tôi, tôi chắc chắn đã quên rồi |
Ví dụ 9 : 要不是亲眼看到,我也不相信 Yào bùshì qīnyǎn kàn dào, wǒ yě bù xiāngxìn Nếu như không phải tận mắt nhìn thấy, tôi sẽ không tin |
Ví dụ 10 : 要不是下雨,我就去爬山了 Yào bùshì xià yǔ, wǒ jiù qù páshān le Nếu như không phải là trời mưa, thì tôi đã đi leo núi rồi |
Bài học ngữ pháp 要是 … 就 … (Nếu như … thì …) đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp điều gì hay muốn đăng ký khoá học thì hãy liên hệ cho trung tâm nhé !
