Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng thành ngữ 不离不弃 nằm trong cấp độ HSK 5. Thành ngữ 不离不弃 thường dịch là “gắn bó không rời, không rời xa” để diễn tả sự gắn bó, trung thành không rời xa dù trong bất cứ hoàn cảnh nào. Thành ngữ này thường dùng trong tình yêu, mối quan hệ vợ chồng, tình bạn, gia đình.

I, Định nghĩa và ví dụ
Thành ngữ 不离不弃 nghĩa là “không bao giờ rời xa” thường dùng để diễn tả sự gắn bó, trung thành không rời xa dù trong bất cứ hoàn cảnh nào. Thành ngữ này thường dùng trong tình yêu, mối quan hệ vợ chồng, tình bạn, gia đình. Thành ngữ này ít dùng cho sự vật mà thường dùng cho mối quan hệ giữa người với người.
Ví dụ 1
父母对子女永远不离不弃,哪怕他们犯了错。
Fùmǔ duì zǐnǚ yǒngyuǎn bù lí bù qì, nǎpà tāmen fànle cuò.
Cha mẹ đối với con cái sẽ không bao giờ rời bỏ, cho dù chúng mắc sai lầm.
Câu này diễn tả mối quan hệ gia đình
Ví dụ 2
他得了重病,但全家人依然悉心照顾,不离不弃。
Tā dé le zhòngbìng, dàn quánjiā rén yīrán xīxīn zhàogù, bù lí bù qì.
Anh ấy mắc phải bệnh nặng, nhưng cả nhà vẫn tận tình chăm sóc, không rời bỏ.
Câu này diễn tả mối quan hệ gia đình
Ví dụ 3
真正的好朋友,就算所有人都离开你,他也会对你不离不弃。
Zhēnzhèng de hǎo péngyou, jiùsuàn suǒyǒu rén dōu líkāi nǐ, tā yě huì duì nǐ bù lí bù qì.
Người bạn tốt thực sự, thì ngay cả khi mọi người đều rời xa bạn, người ấy cũng sẽ không rời bỏ bạn.
Câu này diễn tả mối quan hệ tình bạn
Ví dụ 4
谢谢你在我最失意的时候,依然对我不离不弃。
Xièxiè nǐ zài wǒ zuì shīyì de shíhòu, yīrán duì wǒ bù lí bù qì.
Cảm ơn bạn trong lúc tôi thất bại nhất, vẫn không rời bỏ tôi.
Câu này diễn tả mối quan hệ tình bạn
Ví dụ 5
公司遇到困难时,不少员工还是选择留下,对这份事业不离不弃。
Gōngsī yùdào kùnnán shí, bù shǎo yuángōng háishì xuǎnzé liú xià, duì zhè fèn shìyè bù lí bù qì.
Khi công ty gặp khó khăn, không ít nhân viên vẫn lựa chọn ở lại, gắn bó không rời với sự nghiệp này.
Câu này diễn tả mối quan hệ công ty
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững thành ngữ 不离不弃.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng thành ngữ 不离不弃 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Định ngữ trong tiếng Trung và cách sử dụng
Ngữ pháp câu so sánh trong tiếng Trung
Cách sử dụng câu bị động với 被 trong tiếng Trung
Cách sử dụng phó từ phủ định 没 và 不 trong Tiếng Trung
Bài học ngữ pháp : Bạn biết nói tiếng Trung không ?
Cách sử dụng 得 (děi) trong Tiếng Trung
Các phó từ chỉ thời gian thường dùng trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 不管… 都… trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 差点 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 各种各样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 几乎 (jīhū) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
