去 là một động từ vô cùng phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, có ý nghĩa là “đi”. Chúng ta thường sử dụng động từ này để chỉ việc di chuyển đến một địa điểm, nơi chốn nào đó trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cấu trúc, ví dụ mẫu và cách sử dụng chi tiết để các bạn dễ hình dung và ứng dụng :
Cấu trúc
Chủ ngữ + 去 + địa điểm
Chủ ngữ + 去 + hành động
Chủ ngữ + 去 + địa điểm + hành động
Mang ý nghĩa rằng một người nào đó đi đâu đó và làm gì đó
Ví dụ như :
Tôi đi bệnh viện
Tôi đi khám bệnh
Tôi đi bệnh viện khám bệnh
Ví dụ
我去公司
Tôi đi đến công ty
你去洗手间吗?
Bạn đi nhà vệ sinh à ?
我去超市买东西
Tôi đi siêu thị mua đồ
我去上课
Tôi đi lên lớp
Bài học cách sử dụng liên từ 去 đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần hỗ trợ điều gì hãy liên hệ trung tâm nhé !
Bài học liên quan
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng động từ năng nguyện 能 (néng)
Cách nói ngày, tháng, năm chuẩn ngữ pháp trong TIẾNG TRUNG
Cách diễn đạt câu đã xảy ra trong quá khứ Tiếng Trung
Phân biệt 想 (xiǎng) và 要 (yào) trong Tiếng Trung
Cách hỏi thời tiết hôm nay như thế nào trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 与其 … 不如 – Thay vì … còn hơn
Phân biệt 这么 (zhème) và 那么 (nàme) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 难道 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng danh từ 其中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và tên trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 与 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 先 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ năng nguyện 能 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 trong TIẾNG TRUNG
