能 là động từ năng nguyện thường dùng trong giao tiếp hàng ngày TIẾNG TRUNG. Nó biểu thị khả năng của chủ thể với ý nghĩa là “có thể”. Ví dụ như tôi có thể ăn 10 bát mì, tôi có thể chạy được 10 cây số liên tục… Trong bài học này, tiengtrungtainha.com sẽ hướng dẫn các bạn chi tiết cách sử dụng động từ năng nguyện này nhé !
Cấu trúc
Cấu trúc 1. Chủ ngữ + 能 + Động từ + Tân ngữ
Biểu thị chủ ngữ có khả năng làm được điều gì đó
Cấu trúc 2. Chủ ngữ + 不能 + Động từ + Tân ngữ
Biểu thị chủ ngữ không được phép làm được điều gì đó
能 còn có tác dụng thể hiên sự suy đoán về việc gì đó
Ví dụ
我能吃十碗面条
Tôi có thể ăn 10 bát mì
我能工作二十四个小时
Tôi có thể làm việc 24 tiếng
我能坐在这里吗 ?
Tôi có thể ngồi ở đây không ?
现在是高峰,他不能来了
Bây giờ là giờ cao điểm, anh ấy chắc không thể đến rồi
上课的时候不能说英文
Trên lớp không được nói tiếng Anh
工作的时候不能玩手机
Lúc làm việc không được chơi điện thoại
Bài học cách sử dụng động từ năng nguyện 能 đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần hỗ trợ điều gì thì hãy liên hệ cho trung tâm nhé !
Bài học liên quan
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng động từ 去 trong TIẾNG TRUNG
Cách nói ngày, tháng, năm chuẩn ngữ pháp trong TIẾNG TRUNG
Câu tồn hiện trong tiếng Trung là gì ? Ngữ pháp tiếng Trung
Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp quan trọng cần phải nhớ trong Tiếng Trung
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng từ 把 (Bǎ) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 不是 … 而是 – Không phải … mà là
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 既… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 此 trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 更 trong TIẾNG TRUNG
