Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng giới từ 被 trong tiếng Trung. Giới từ 被 nghĩa là “bị, được” thường được dùng trong câu bị động. Câu bị động là dạng câu nhấn mạnh đối tượng chịu sự tác động của hành động, đối tượng chịu tác động đó chính là chủ ngữ trong câu.

I, Định nghĩa và ví dụ
Câu bị động sử dụng giới từ 被
Câu bị động là dạng câu nhấn mạnh đối tượng chịu sự tác động của hành động, đối tượng chịu tác động đó chính là chủ ngữ trong câu. Chúng ta thường dùng theo cấu trúc dưới đây :
Chủ ngữ + 被 + tân ngữ + động từ + thành phần khác
Trong câu bị động, ngoài giới từ 被 ra còn có thể dung giới từ 叫 và 让, cả 3 từ này đều được dịch là “bị, được”. Nhưng nếu câu bị động không đưa ra chủ thể của hành động thì chỉ được dùng 被, tức từ 被 được sử dụng phổ biến nhất trong dạng câu bị động.
Ví dụ 1
杯子被我打破了。
Bēizi bèi wǒ dǎpò le.
Cái cốc bị tôi làm vỡ rồi.
Ví dụ 2
我的手机被偷了。
Tā de shǒujī bèi tōu le.
Điện thoại của anh ấy bị trộm mất rồi.
Ví dụ 3
她的意见被忽视了。
Tā de yìjiàn bèi hūshì le.
Ý kiến của cô ấy bị phớt lờ rồi.
Ví dụ 4
这部电影让很多人喜欢。
Zhè bù diànyǐng ràng hěn duō rén xǐhuān.
Bộ phim này được rất nhiều người thích.
Ví dụ 5
妈妈做的饺子让孩子吃光了。
Māma zuò de jiǎozi ràng háizi chī guāngle.
Sủi cảo mà mẹ làm được đứa trẻ ăn hết rồi.
Phó từ, từ phủ định và động từ năng nguyện sẽ được đặt trước 被, khá tương đồng với tiếng Việt
Ví dụ 6
问题还没有被解决呢。
Wèntí hái méiyǒu bèi jiějué ne.
Vấn đề vẫn chưa được giải quyết đâu.
Ví dụ 7
下个月他会被妈妈送到美国。
Xià gè yuè tā huì bèi māma sòng dào Měiguó.
Tháng sau anh ấy sẽ được mẹ đưa đến Mỹ.
Ví dụ 8
我们经常被别人认错。
Wǒmen jīngcháng bèi biérén rèncuò.
Chúng tôi thường bị người khác nhận nhầm.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc câu chữ 被.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng giới từ 被 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 原来 (yuánlái) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 (zhǔnshí) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 关于 (guānyú) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG
Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp quan trọng cần phải nhớ trong Tiếng Trung
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG
Tất tần tật về hình thức tính từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
