Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng giới từ 把 trong tiếng Trung. Giới từ 把 được dùng để nhấn mạnh kết quả của hành động lên tân ngữ. Giới từ 把 là một thành phần ngữ pháp rất quan trọng và thường dùng trong giao tiếp hàng ngày cũng như thi chứng chỉ HSK.

I, Định nghĩa và ví dụ
| Giới từ 把 được dùng để nhấn mạnh kết quả của hành động lên tân ngữ, tân ngữ sẽ đứng trước động từ, thường được dùng theo các cấu trúc sau : |
1, Cấu trúc khẳng định Chủ ngữ + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần bổ sung Ví dụ 1 我把书放在桌子上了。 Wǒ bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng le. Tôi đặt quyển sách lên trên bàn rồi. Trong câu này động từ là 放 còn tân ngữ là 书 Ví dụ 2 他把脏衣服放在床下面了。 Tā bǎ zàng yīfu fàng zài chuáng xiàmiàn le. Anh ấy đặt quần áo bẩn xuống phía dưới giường rồi. Trong câu này động từ là 放 còn tân ngữ là 脏衣服 Ví dụ 3 我想把照片发给大家。 Wǒ xiǎng bǎ zhàopiàn fā gěi dàjiā. Tôi muốn gửi bức ảnh cho mọi người. Trong câu này động từ là 发 còn tân ngữ là 照片 |
2, Cấu trúc phủ định Chủ ngữ + 没 hoặc 不 + 把 + tân ngữ + động từ + thành phần bổ sung Ví dụ 4 我没把作业写完。 Wǒ méi bǎ zuòyè xiěwán. Tôi chưa làm viết xong bài tập. Trong câu này động từ là 写 còn tân ngữ là 作业 Ví dụ 5 你没有把房间打扫干净。 Nǐ méiyǒu bǎ fángjiān dǎsǎo gānjìng. Bạn chưa dọn phòng sạch sẽ. Trong câu này động từ là 打扫 còn tân ngữ là 房间 Ví dụ 6 你别把本子放在椅子下。 Nǐ bié bǎ běnzi fàng zài yǐzi xià. Bạn đừng đặt quyển vở ở dưới ghế. Trong câu này động từ là 放 còn tân ngữ là 本子 |
3, Cấu trúc nghi vấn Câu nghi vấn sử dụng giới từ 把 vẫn sẽ đặt tân ngữ đứng trước động từ Ví dụ 7 你想把画挂在哪儿? Nǐ xiǎng bǎ huà guà zài nǎr? Bạn muốn treo tranh ở đâu? Trong câu này động từ là 挂 còn tân ngữ là 画 Ví dụ 8 你把那个问题解决了吗? Nǐ bǎ nàge wèntí jiějué le ma? Bạn giải quyết vấn đề đó chưa? Trong câu này động từ là 解决 còn tân ngữ là 那个问题 Ví dụ 9 你能不能把你的房间打扫干净? Nǐ néng bùnéng bǎ nǐ de fángjiān dǎsǎo gānjìng? Bạn có thể dọn phòng của bạn sạch sẽ không? Trong câu này động từ là 打扫 còn tân ngữ là 你的房间 Ví dụ 10 她把钱借给谁了? Tā bǎ qián jiè gěi shéi le? Cô ấy đem tiền cho ai vay rồi? Trong câu này động từ là 借 còn tân ngữ là 钱 |
Các trường hợp không dùng giới từ 把 + Không dùng khi động từ không có tác động trực tiếp lên tân ngữ + Không dùng khi động từ chưa hoàn thành hoặc không có kết quả rõ ràng + Không dùng khi tân ngữ quá dài hoặc quá phức tạp, ta sẽ chuyển sang dạng câu thông thường |
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc câu chữ 把.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng giới từ 把 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 原来 (yuánlái) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 (zhǔnshí) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 关于 (guānyú) trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt PHÂN BIỆT CÁCH SỬ DỤNG 能 VÀ 可以 trong Tiếng Trung
Cách dùng giới từ 对 (duì) trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi tuổi tác trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng thành ngữ 欢歌笑语 (huāngē xiàoyǔ) trong TIẾNG TRUNG
