Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc tiếng Trung. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Lên mạng” bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ được học bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 2.
Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 小红每天下班后都会在家上网,她喜欢上网跟朋友聊天、听音乐、看视频或者看新闻。她有时候跟男朋友上网玩游戏。小红的家人经常提醒她不要花太多时间上网,要多运动。 1, 小红上网的时候喜欢做哪些事情? 2, 小红的家人经常提醒她什么? |
Phiên âm : Xiǎohóng měitiān xiàbān hòu dōu huì zài jiā shàngwǎng, tā xǐhuan shàngwǎng gēn péngyou liáotiān, tīng yīnyuè, kàn shìpín huòzhě kàn xīnwén. Tā yǒushíhou gēn nánpéngyou shàngwǎng wán yóuxì. Xiǎohóng de jiārén jīngcháng tíxǐng tā búyào huā tài duō shíjiān shàngwǎng, yào duō yùndòng. 1, Xiǎohóng shàngwǎng de shíhòu xǐhuan zuò nǎxiē shìqing? 2, Xiǎohóng de jiārén jīngcháng tíxǐng tā shénme? |
Ý nghĩa : Tiểu Hồng mỗi ngày sau khi tan làm đều ở nhà lên mạng, cô ấy thích lên mạng trò chuyện với bạn bè, nghe nhạc, xem video hoặc đọc tin tức. Đôi khi cô ấy lên mạng chơi game với bạn trai. Gia đình Tiểu Hồng thường nhắc nhở cô ấy không nên dành quá nhiều thời gian lên mạng, cần vận động nhiều hơn. 1, Tiểu Hồng khi lên mạng thích làm những điều gì? 2, Người thân của Tiểu Hồng thường xuyên nhắc nhở cô ấy điều gì? |
Gợi ý trả lời câu hỏi : 1, 小红上网的时候喜欢跟朋友聊天、听音乐、看视频或者看新闻。 Tiểu Hồng khi lên mạng thích trò chuyện với bạn bè, nghe nhạc, xem video hoặc đọc tin tức. 2, 小红的家人经常提醒她不要花太多时间上网,要多运动。 Người thân của Tiểu Hồng thường nhắc nhở cô ấy không nên dành quá nhiều thời gian lên mạng, cần vận động nhiều hơn. |
Từ vựng quan trọng :
小红 Xiǎohóng Danh từ Tiểu Hồng | 上网 Shàngwǎng Động từ h1 Lên mạng |
聊天 Liáotiān Động từ Trò chuyện | 听音乐 Tīng yīnyuè Cụm động từ Nghe nhạc |
看视频 Kàn shìpín Cụm động từ Xem video | 看新闻 Kàn xīnwén Cụm động từ Xem tin tức |
有时候 Yǒushíhou Phó từ h1 Đôi khi, thỉnh thoảng | 玩游戏 Wán yóuxì Cụm động từ Chơi game |
提醒 Tíxǐng Động từ h4 Nhắc nhở |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững toàn bộ từ vựng mới.
Ngữ pháp quan trọng :
Phó từ 有时候 nghĩa là “thỉnh thoảng” hoặc “đôi lúc” dùng để diễn tả hành động không xảy ra thường xuyên.
Chủ ngữ + 有时候 + động từ hoặc tính từ
有时候 cũng có thể đứng trước chủ ngữ
Ví dụ 1
我有时候在家工作。
Wǒ yǒu shíhòu zàijiā gōngzuò.
Tôi thỉnh thoảng làm việc ở nhà.
Ví dụ 2
有时候春节在一月,有时候春节在二月。
Yǒu shíhòu chūnjié zài yī yuè, yǒu shíhòu chūnjié zài èr yuè.
Có lúc Tết vào tháng 1, có lúc Tết vào tháng 2.
Ví dụ 3
有时候我走路回家。
Yǒu shíhòu wǒ zǒulù huí jiā.
Thỉnh thoảng tôi đi bộ về nhà.
Ví dụ 4
他有时候上班会晚一点。
Tā yǒu shíhòu shàngbān huì wǎn yīdiǎn.
Anh ấy đôi lúc đi làm sẽ muộn một chút.
Ví dụ 5
我常常喝咖啡,有时候也喝茶。
Wǒ chángcháng hē kāfēi, yǒu shíhòu yě hē chá.
Tôi thường uống cà phê, đôi khi cũng uống trà.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng phó từ 有时候.
Bài đọc “Lên mạng” cấp độ HSK 2 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 理发 Cắt tóc
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 看牙医 Khám nha sĩ
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 关心父母 Quan tâm cha mẹ
Bài đọc tiếng Trung HSK 2 : 开会 Họp
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Món sủi cảo
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tôi không thích mùa đông
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Đi du lịch Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bàn về kế hoạch
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Lễ Giáng Sinh
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Công việc mới
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Điều gì là quan trọng nhất
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Giới thiệu về ngôi nhà của mình
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Ngày cuối tuần của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bạn cùng lớp của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nhà mới của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Làm khách
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Leo núi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Các loại màu sắc
