Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng cụm từ 在一起 trong tiếng Trung. Đây là cụm từ rất thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.
Cụm từ 在一起 nghĩa là “ở cùng nhau” hay “ở bên nhau” hay “gắn bó với nhau” dùng để chỉ vị trí cùng một nơi, hoặc chỉ mối quan hệ gắn bó, hoặc chỉ sự đoàn kết về tập thể.
1, Chỉ vị trí cùng một nơi với ý nghĩa là “cùng nhau, gần nhau” Ví dụ 1 我们站在一起吧。 Wǒmen zhàn zài yīqǐ ba. Chúng ta đứng gần nhau nhé. Ví dụ 2 两个人坐在一起聊天。 Liǎng gè rén zuò zài yīqǐ liáotiān. Hai người ngồi gần nhau nói chuyện. Ví dụ 3 我们住在一起。 Wǒmen zhù zài yīqǐ. Chúng tôi sống cùng nhau. Ví dụ 4 我现在和爸爸妈妈住在一起。 Wǒ xiànzài hé bàba māma zhù zài yīqǐ. Tôi và bố mẹ hiện tại sống cùng nhau. |
2, Chỉ mối quan hệ gắn bó với ý nghĩa là “ở bên nhau” Ví dụ 5 他们已经在一起三年了。 Tāmen yǐjīng zài yīqǐ sān niánle. Họ đã ở bên nhau 3 năm rồi. Ví dụ 6 我们想永远在一起。 Wǒmen xiǎng yǒngyuǎn zài yīqǐ. Chúng tôi muốn mãi mãi ở bên nhau. Ví dụ 7 他们在一起很幸福。 Tāmen zài yīqǐ hěn xìngfú. Họ ở bên nhau rất hạnh phúc. |
3, Chỉ sự đoàn kết về tập thể với ý nghĩa là “cùng nhau” Ví dụ 8 五颗星星是人民团结在一起的意思。 Wǔ kē xīngxing shì rénmín tuánjié zài yīqǐ de yìsi. Năm ngôi sao mang ý nghĩa nhân dân đoàn kết với nhau. Ví dụ 9 我们要站在一起克服困难。 Wǒmen yào zhàn zài yīqǐ kèfú kùnnán. Chúng ta cần sát cánh bên nhau vượt qua khó khăn. |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng 在一起.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng cụm từ 在一起 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Định ngữ trong tiếng Trung và cách sử dụng
Ngữ pháp câu so sánh trong tiếng Trung
Cách sử dụng phó từ phủ định 没 và 不 trong Tiếng Trung
Bài học ngữ pháp : Bạn biết nói tiếng Trung không ?
Cách sử dụng 得 (děi) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 不管… 都… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 几乎 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 其他 trong TIẾNG TRUNG
