Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học các từ vựng & mẫu câu giới thiệu bản thân trong TIẾNG TRUNG hay nhất. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp tới các bạn các mẫu câu chào hỏi, hỏi tên, hỏi tuổi, hỏi sở thích, nghề nghiệp… và cách trả lời nhé !
Trước tiên, bạn có thể xem qua VIDEO bên trên để tập đọc và nghe chút nhé !
Các câu chào hỏi
| 大家好 ! | Dàjiā hǎo | Chào cả nhà |
| 各位好 ! | Gèwèi hǎo | Chào các vị |
| 你们好 | Nǐmen hǎo | Chào các bạn |
| 同学们好 | Tóngxuémen hǎo | Chào các bạn |
Các câu giới thiệu
| 让我来介绍一下 | Ràng wǒ lái jièshào yīxià | Để tôi giới thiệu một chút |
| 我自己介绍一下儿 | Wǒ zìjǐ jièshào yīxià er | Tôi xin tự giới thiệu một chút |
| 我姓…叫… | Wǒ xìng… jiào… | Tôi họ… tên… |
| 我叫… | Wǒ jiào… | Tôi tên là… |
| 我是 | Wǒ shì… | Tôi là… |
Quảng cáo
Các câu hỏi tuổi
| 你几岁了 ? | Nǐ jǐ suì le ? | Bạn mấy tuổi rồi ? |
| 我十五岁了 | Wǒ shíwǔ suì le | Tôi 15 tuổi rồi |
| 你多大了 ? | Nǐ duōdà le ? | Bạn bao nhiêu tuổi rồi ? |
| 你今年几岁 ? | Nǐ jīnnián jǐ suì ? | Bạn năm nay bao tuổi ? |
| 我今年二十岁 | Wǒ jīnnián èrshí suì | Tôi năm nay 20 tuổi |
Các câu hỏi về quê quán quốc tịch
| 你是哪国人 ? | Nǐ shì nǎ guórén ? | Bạn là người nước nào ? |
| 我是越南人 | Wǒ shì yuènán rén | Tôi là người Việt Nam |
| 你来自哪里 ? | Nǐ láizì nǎlǐ ? | Bạn đến từ đâu ? |
| 我来自越南河内市 | Wǒ láizì yuènán hénèi shì | Tôi đến từ HN, VN |
| 你的老家在哪里 ? | Nǐ de lǎojiā zài nǎlǐ ? | Quê bạn ở đâu ? |
| 我的老家在海防 | Wǒ de lǎojiā zài hǎifáng | Quê tôi ở Hải Phòng |
| 你住在哪里 ? | Nǐ zhù zài nǎlǐ ? | Bạn sống ở đâu ? |
| 我住在河内 | Wǒ zhù zài hénèi | Tôi sống ở HN |
Quảng cáo
Các câu nghề nghiệp, công việc
| 你做什么工作 ? | Nǐ zuò shénme gōngzuò ? | Bạn làm công việc gì ? |
| 我做医生 | Wǒ zuò yīshēng | Tôi làm bác sĩ |
| 我是大学生 | Wǒ shì dàxuéshēng | Tôi là sinh viên đại học |
| 你的专业是什么 ? | Nǐ de zhuānyè shì shénme ? | Chuyên ngành của bạn là gì ? |
| 我的专业是… | Wǒ de zhuānyè shì… | Chuyên ngành của tôi là… |
| 我在…公司工作 | Wǒ zài… gōngsī gōngzuò | Tôi làm ở công ty… |
Các câu về sở thích
| 你的爱好是什么 ? | Nǐ de àihào shì shénme ? | Sở thích của bạn là gì ? |
| 我的爱好是… | Wǒ de àihào shì… | Sở thích của tôi là… |
| 你喜欢什么 ? | Nǐ xǐhuān shénme ? | Bạn thích gì ? |
| 我喜欢… | Wǒ xǐhuān.. | Tôi thích… |
Bài học các từ vựng và mẫu câu giới thiệu bản thân trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có chỗ nào chưa hiểu thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Các mẫu câu giới thiệu bản thân trong tiếng Trung hay nhất
Tổng hợp các lượng từ trong tiếng Trung
Các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày 1
Các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày 2
Các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày 3
Các câu tiếng Trung bồi thường dùng hàng ngày 4
Các họ của người Việt trong tiếng Trung
Đi đổi tiền trong tiếng Trung
Cách viết sơ yếu lí lịch trong tiếng Trung
Cách viết đơn xin nghỉ phép trong tiếng Trung mới nhất
Tên 12 con giáp trong tiếng Trung là gì ? Các cách hỏi tuổi tiếng Trung
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Những câu khen ngợi khích lệ thường dùng trong Tiếng Trung
Những câu Tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi ngân hàng
Các mẫu câu hỏi thường dùng trong Tiếng Trung
Các cách sử dụng 起来 (qǐlái) trong Tiếng Trung
cách sử dụng từ 了 để diễn đạt câu quá khứ trong TIẾNG TRUNG
Cách nói cộng trừ nhân chia trong TIẾNG TRUNG
