Nội dung chính
ToggleTrong bài học này, TiengTrungTaiNha.com sẽ hướng dẫn các bạn đầy đủ chi tiết về cách dùng ngữ pháp Yīnwèi… Suǒyǐ – Bởi vì…cho nên trong tiếng Trung để áp dụng giao tiếp .

1. Ý nghĩa :
Chữ Hán : 因为…所以
Phiên âm : Yīnwèi… Suǒyǐ
Ý nghĩa : Bởi vì…cho nên
Cách dùng : Mẫu câu này dùng để nói về quan hệ nguyên nhân kết quả. Bởi vì cái này mới có cái kia
Cấu trúc : Yīnwèi + Mệnh đề + Suǒyǐ + Mệnh đề
2. Ví dụ :

Ví dụ 1:
Chữ Hán: 因为越莓的电脑坏了, 所以他昨天没上网 .
Phiên âm: Yīnwèi yuè méi de diànnǎo huàile, suǒyǐ tā zuótiān méi shàngwǎng.
Nghĩa: Bởi vì máy tính của Nguyệt Mỹ hỏng rồi, cho nên hôm qua cô ấy không lên mạng.
Ví dụ 2:
Chữ Hán: 妈妈因为昨天喝了三杯咖啡, 所以他今天不喝咖啡了
Phiên âm: Māmā yīnwèi zuótiān hēle sān bēi kāfēi, suǒyǐ tā jīntiān bù hē kāfēile
Nghĩa: Bởi vì hôm qua mẹ đã uống 3 cốc cà phê, cho nên hôm nay cô ấy không uống nữa
Bài học liên quan
Cách dùng từ Háishì trong tiếng Trung
Các cách nói tạm biệt trong tiếng Trung
Bổ ngữ 的, 地, 得 trong tiếng Trung và cách sử dụng
Cách sử dụng phó từ phủ định 没 và 不 trong Tiếng Trung
Các cấu trúc ngữ pháp quyển 1 giáo trình hán ngữ
Cách sử dụng 得 (děi) trong Tiếng Trung
Phân biệt 不 (Bù) và 没 (Méi) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 几乎 (jīhū) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 既… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ năng nguyện 能 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 太 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 就 (jiù) trong TIẾNG TRUNG
