Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com !
Hẳn là các bạn mới bắt đầu học TIẾNG TRUNG thường nhầm lẫn giữa 2 từ 二 (Èr) và 两 (Liǎng) trong TIẾNG TRUNG đúng không nào ? Bởi cả 2 từ này đều mang ý nghĩa là số 2. Tuy nhiên chúng lại có cách sử dụng khác nhau ứng với các trường hợp khác nhau. Trong bài học hôm nay, mình sẽ hướng dẫn cụ thể cho các bạn nhé :
Khi nào dùng 二 (Èr)
Khi chúng ta muốn nói về thứ gì đó định danh là thứ 2 thì chúng ta sẽ dùng 二 (Èr). Ví dụ như tôi là con thứ hai trong nhà, đây là cái điện thoại thứ hai của tôi, một cộng một bằng hai… Cùng xem các ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn nhé :
1, Biểu thị giờ giấc 现在二点 Xiànzài èr diǎn Bây giờ là 2 giờ |
2, Biểu thị thứ tự 这是我的第二部手机 Zhè shì wǒ de dì èr bù shǒujī Đây là cái điện thoại thứ 2 của tôi |
3, Biểu thị thứ, ngày, tháng 今天是星期二 Jīntiān shì xīngqī èr Hôm nay là ngày thứ 3 |
4, Biểu thị các con số 零点二 Líng diǎn èr 0.2 |
Khi nào dùng 两 (Liǎng)
Khi chúng ta muốn nói về số lượng hai cái gì đó. Ví dụ như tôi mua 2 quả táo, tôi dành 2 ngày để đi chơi Châu Âu, nhà tôi có 2 người… Cùng xem các ví dụ dưới đây để hiểu rõ hơn nhé :
1, Biểu thị số lượng giờ 从河内到海防需要2小时 Cóng hénèi dào hǎifáng xūyào 2 xiǎoshí Từ HN đến Hải Phòng mất 2 tiếng đồng hồ |
2, Biểu thị số lượng người 我家有两个人 Wǒjiā yǒu liǎng gèrén Nhà tôi có 2 người |
3, Biểu thị số lượng đơn vị đo lường 我要买两斤苹果 Wǒ yāomǎi liǎng jīn píngguǒ Tôi muốn mua 2 cân táo |
4, Biểu thị số lượng đồ vật bất kì 我有两个手机 Wǒ yǒu liǎng gè shǒujī Tôi có 2 chiếc điện thoại di động |
Như vậy, tổng kết lại chúng ta đã có thể phân biệt được cách sử dụng của 二 (Èr) và 两 (Liǎng) ứng với các trường hợp rồi. 二 (Èr) dùng để định danh số 2 còn 两 (Liǎng) dùng để biểu thị số lượng 2 cái gì đó.
Bài học liên quan
Cách sử dụng ngữ pháp chỉ thời gian trong tiếng Trung
Cách nói thời gian mấy giờ,mấy phút trong tiếng Trung
Các cách nói cảm ơn trong tiếng Trung
Câu tồn hiện trong tiếng Trung là gì ? Ngữ pháp tiếng Trung
CÁC THÀNH PHẦN CÂU TRONG TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng từ 把 (Bǎ) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 不是 … 而是 – Không phải … mà là
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 难道 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng phó từ 竟然 trong TIẾNG TRUNG
Tổng hợp ngữ pháp quan trọng cấp độ HSK1 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tiền tố 第 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 与 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng bổ ngữ thời lượng trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ và tính từ 一般 trong TIẾNG TRUNG
