Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề thời gian TIẾNG TRUNG
Đã được đăng
Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong bài học giao tiếp từ vựng & mẫu câu về chủ đề thời gian. Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng học cách nói hôm qua, hôm nay, ngày mai… trong TIẾNG TRUNG và các mẫu câu giao tiếp ứng dụng trong đời sống hàng ngày nhé :
时间
Shíjiān
Thời gian
小时
Xiǎoshí
Giờ
钟头
Zhōngtóu
Giờ
日期
Rìqi
Ngày tháng
前天
Qiántiān
Hôm trước
昨天
Zuótiān
Hôm qua
今天
Jīntiān
Hôm nay
明天
Míngtiān
Ngày mai
后天
Hòutiān
Ngày kia
之后
Zhīhòu
Sau khi
留言
Liúyán
Lời nhắn
手表
Shǒubiǎo
Đồng hồ đeo tay
生日
Shēngrì
Sinh nhật
决定
Juédìng
Quyết định
Có gì chưa hiểu, bạn hãy bình luận phía bên dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp cho bạn nhé !