Chào mừng các bạn đến với TiengTrungTạNha.com. Bài học hôm nay đề cập đến những từ vựng tiếng Trung chủ đề địa điểm phổ biến. Bài học bao gồm nội dung vè từ vựng và mẫu câu liên quan.
Từ vựng
Từ vựng bổ sung
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
车站 | Chē zhàn | Bến xe |
超级市场 | Chāo jí shì chǎng | Siêu thị |
| 面包房 | Miàn bāo fáng | Tiệm bánh |
| 奶茶店 | Nǎichá diàn | Quán trà sữa |
| 购物中心 | Gòuwù zhòng xīn | Trung tâm thương mại |
| 大使馆 | Dà shǐ guǎn | Đại sứ quán |
| 咖啡馆 | Kā fēi guǎn | Quán cà phê |
| 教堂 | Jiào táng | Nhà thờ, giáo đường |
| 公安局 | Gōng ān jú | Đồn công an |
| 学校 | Xué xiào | Trường học |
| 公园 | Gōng yuán | Công viên |
| 飞机场 | Fēi jī chǎng | Sân bay |
| 图书馆 | Tú shū guǎn | Thư viện |
红绿灯 | Hóng lǜ dēng | Đèn giao thông |
十字路口 | Shí zì lù kǒu | Ngã tư |
银行 | Yín háng | Ngân hàng |
市场 | Shì chǎng | Chợ |
Mẫu câu
1. Mẫu câu 1
A: 你在哪儿?
nǐ zài nǎr?
cậu đang ở đâu?
B: 我现在在学校门口。
wǒ xiàn zài zài xué xiào mén kǒu.
Mình đang ở cổng trường.
2. Mẫu câu 2
A: 你去哪儿?
nǐ qù nǎr ?
Cậu đi đâu vậy?
B: 我去银行寄钱。
wǒ qù yín háng jì qián
Mình đi ngân hàng rút tiền.
3. Mẫu câu 3
A: 我们去哪儿吃饭?
wǒmen qù nǎr chī fàn
Chúng ta đi đâu ăn đây?
B: 我们去饭店吃饭?
wǒmen qù fàn diàn chī fàn
Chúng ta đi ra quán ăn.
A: 饭店在哪儿?
fàn diàn zài nǎr?
Quán cơm ở đâu?
B: 饭店在学校门口。
fàn diàn zài xué xiào mén kǒu.
Quán cơm ở cổng trường.
Từ vựng cần lưu ý:
- 1. 学校门口 (xué xiào mén kǒu ): cổng trường.
- 2. 寄钱 (jì qián): rút tiền.
- 3. 吃饭 (chī fàn): ăn cơm.
- 4. 饭店 (fàn diàn): quán cơm
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống
Từ vựng tiếng Trung chủ đề truyền hình và phát thanh
Từ vựng các hoạt động trong buổi sáng tiếng Trung
Các mẫu câu giao tiếp đi mua thuốc trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp văn phòng công ty tiếng Trung
Ngôn ngữ giới trẻ giao tiếp trong tiếng Trung
Các câu chúc mừng sinh nhật bằng tiếng Trung hay nhất 2020
Cách viết đơn xin việc bằng tiếng Trung mới nhất
Từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề thời tiết
Giao tiếp nói chuyện bạn bè trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu chủ đề Tết Trung Thu trong Tiếng Trung
Những câu Tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi ngân hàng
Từ vựng các loại thịt trong Tiếng Trung
Các mẫu câu chúc TẾT trong TIẾNG TRUNG mới nhất 2022
Từ vựng các hành vi bị cấm trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề các phương tiện giao thông trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong TIẾNG TRUNG
