Ngữ pháp

Cách hỏi đường trong tiếng Trung

Hôm nay chúng ta sẽ học ngữ pháp về cách hỏi hỏi đường trong tiếng Trung khi lạc đường hay không biết địa chỉ  . Khi đi du lịch thì việc này là rất quan trọng . Bài ngữ pháp trước chúng ta đã học về Cách hỏi han khi mua hàng, nếu chưa học bạn có thể xem lại tại đây :

Cách xin hỏi đường một cách lịch sự

Mẫu câu này ta dùng để xin phép trước khi hỏi đường cho lịch sự

Cấu trúc : 我可以跟你问路吗 ?

Phiên âm : Wǒ kěyǐ gēn nǐ wèn lù ma ?

Nghĩa : Tôi có thể hỏi đường bạn được không ?

Những từ cần lưu ý :

  • 可以 (Kěyǐ) : Có thể
  • 问 (Wèn) : Hỏi
  • 路 (Lù) : Đường xá

Bạn biết chỗ này ở đâu không

Mẫu câu này ta dùng để hỏi đường sau khi hỏi mẫu trên

Cấu trúc : 你知道  + ĐỊA ĐIỂM + 在哪儿吗?

Phiên âm : Nǐ zhīdào + ĐỊA ĐIỂM + zài nǎ’er ma?

Nghĩa : Bạn biết địa điểm này ở đâu không ?

Xem thêm các từ vựng chỉ địa điểm ( bưu điện, ngân hàng… ) tại đây :

Cách hỏi làm sao để đến đó

Mẫu câu này ta dùng để hỏi cách đến địa điểm mà ta cần đến .

Cấu trúc : 你知道怎么去哪儿吗 ?

Phiên âm : Nǐ zhīdào zěnme qù nǎ’er ma ?

Nghĩa : Bạn biết làm thế nào đến đó không ?

Khi trả lời mẫu câu này thì thường họ sẽ hướng dẫn mình các phương hướng di chuyển . Nếu chưa rõ các từ vựng chỉ phương hướng thì các bạn hãy xem lại tại đây :

Cách hỏi đến đó mất bao lâu

Mẫu câu này ta dùng để hỏi đi đến nơi đó mất mấy tiếng,mấy phút …

Cấu trúc : 要到 + ĐỊA ĐIỂM + 要走几分钟?

Phiên âm : Yào dào + ĐỊA ĐIỂM + yào zǒu jǐ fēnzhōng?

Nghĩa : Muốn đi đến ĐỊA ĐIỂM NÀY phải mất bao nhiêu phút ?

Những từ cần lưu ý :

  • 要 (Yào) : Muốn
  • 到 (Dào) : Đến
  • 分钟 (Fēnzhōng) : Phút

Những mẫu câu thông dụng khác :

Chữ HánPhiên âmNghĩa
我可以跟你问路吗 ?Wǒ kěyǐ gēn nǐ wèn lù ma?Tôi có thể hỏi đường bạn không ?
你知道A在哪儿吗 ?Nǐ zhīdào A zài nǎ’er ma?Bạn có biết địa điểm A ở đâu không ?
你知道怎么去哪儿吗 ?Nǐ zhīdào zěnme qù nǎ’er ma?Bạn có biết cách đến đó không ?
我应该坐公交车/地铁/出租汽车吗 ?Wǒ yīnggāi zuò gōngjiāo chē/dìtiě/chūzū qìchē ma?Tôi có nên đi xe buýt / tàu điện ngầm / taxi không?
你可不可以在地图上指给我看 ?Nǐ kěbù kěyǐ zài dìtú shàng zhǐ gěi wǒ kàn?Bạn có thể hướng dẫn trên bản đồ không ?
要到A要走几分钟 ?Yào dào A yào zǒu jǐ fēnzhōng?Muốn đến địa điểm A mất bao phút ?
对不起,请问我在地图上的什么地方 ?Duìbùqǐ, qǐngwèn wǒ zài dìtú shàng de shénme dìfāng?Xin lỗi, xin hỏi hiện tại tôi đang ở đâu trên bản đồ ?
我们在这里,汽车站,我们现在在市中心Wǒmen zài zhèlǐ, qìchē zhàn, wǒmen xiànzài zài shì zhōngxīnChúng ta ở đây, bến xe buýt. Chúng ta đang ở trung tâm thành phố
想我迷路了。我能否从这里到火车站呢 ?Xiǎng wǒ mílùle. Wǒ néng fǒu cóng zhèlǐ dào huǒchē zhàn ne ?Tôi nghĩ rằng tôi bị lạc. Tôi có thể đến ga xe lửa từ đây không?
顺这条街一直走过两个街区,然后往右拐Shùn zhè tiáo jiē yīzhí zǒuguò liǎng gè jiēqū, ránhòu wǎng yòu guǎiĐi thẳng đường này qua hai tòa nhà, sau đó rẽ phải
对不起,打扰一下,不知您能否帮助我,我在找博物馆Duìbùqǐ, dǎrǎo yīxià, bùzhī nín néng fǒu bāngzhù wǒ, wǒ zài zhǎo bówùguǎnXin lỗi, xin làm phiền chút, bạn có thể giúp tôi không, tôi đang tìm đường đến bảo tàng
你是迷路了。它在城的那头Nǐ shì mílùle. Tā zài chéng dì nà tóuBạn lạc đường rồi. Nó nằm ở đầu kia thành phố
太糟糕了!那我怎么去博物馆呢 ?Tài zāogāole! Nà wǒ zěnme qù bówùguǎn ne?Thật tồi tệ ! Vậy làm sao tôi đến được bảo tàng đây ?

Trên đây là các cách hỏi đường trong TIẾNG TRUNG. Bài học này rất quan trọng nếu bạn muốn đi du lịch, du học, làm việc… tại Trung Quốc. Nếu cần hỗ trợ các bạn hãy bình luận phía dưới nhé !

Bấm vào để tham gia
Nhận thông báo
Thông báo
guest
3 bình luận
Inline Feedbacks
View all comments
Vui

Cho em hỏi lạc đường tiếng Trung là gì ạ 😉

thảo

迷路 mỉ lu bạn

Bạn sẽ quan tâm :

Xem thêm : Ngữ pháp