Hôm nay chúng ta sẽ học ngữ pháp về cách hỏi han khi mua hàng trong tiếng Trung. Khi đi chợ,siêu thị hay đi du lịch mà muốn mua một đồ vật nào đó thì ngoài hỏi giá tiền sản phẩm, ta phải hỏi về chất lượng,màu sắc,… của nó nữa . Nếu chưa nắm rõ cách hỏi giá tiền các bạn hãy xem lại tại đây :
Cách hỏi đồ vật này thế nào
Mẫu câu này ta thường hỏi để xin ý kiến người thân trước khi mua đồ
Cấu trúc : Đồ vật + 怎么样 ?
Phiên âm : Đồ vật +Zěnme yàng ?
Nghĩa : Đồ vật này như thế nào ?
Ví dụ : Zhè jiàn yīfú zěnme yàng? : Bộ quần áo này như thế nào ?
Phân tích thì cụm Zhè jiàn yīfú là cụm danh từ chỉ đồ vật ” Bộ quần áo này “
Cách nói cảm nhận về đồ vật
Mẫu câu này ta thường trả lời khi được hỏi về câu hỏi ở trên
Cấu trúc : 我觉得 + Cảm xúc ( thường là rất tốt, không quá tốt, bình thường, tồi…)
Phiên âm : Wǒ juédé + Cảm xúc
Nghĩa : Tôi cảm thấy + cảm xúc
Ví dụ : Wǒ juédé yánsè bù tài hǎokàn : Mình cảm thấy màu sắc này không đẹp lắm
Phân tích thì cụm yánsè bù tài hǎokàn cụm danh từ chỉ cảm xúc ” màu sắc này không đẹp lắm “
Những từ chỉ cảm xúc thường gặp :
- 不错 (Bùcuò) : Không tồi ( khen )
- 太烂 (Tài làn) : Quá tệ
- 很好 (Hěn hǎo) : Rất tốt
- 不太好 (Bù tài hǎo) : Không quá tốt
- 很贵 (Hěn guì) : Rất đắt
- 很便宜 (Hěn piányí) : Rất rẻ
Để thành thạo mẫu câu ngữ pháp này các bạn cần học thêm các Từ bổ trợ ngữ pháp nghĩa là: Chỉ có thể… ở bài sau
Bài học liên quan
Cách sử dụng ngữ pháp chỉ thời gian trong tiếng Trung
Cách hỏi đường trong tiếng Trung
Tổng hợp NGỮ PHÁP giáo trình hán ngữ 1 Tiếng Trung
Các cấu trúc ngữ pháp quyển 1 giáo trình hán ngữ
7 quy tắc và trật tự đặt câu trong tiếng Trung
Động từ ly hợp trong Tiếng Trung
Phân biệt 不 (Bù) và 没 (Méi) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 按照 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng phó từ 竟然 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 最 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 都 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 却 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 像 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 太 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
