Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục Tiếng Trung hàng đầu Việt Nam. Trong bài học này, mình sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng chủ đề dụng cụ dọn dẹp trong TIẾNG TRUNG như cái chổi, máy hút bụi, thùng rác, dẻ lau… Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :
Bảng từ vựng đầy đủ
| 清潔用品 | Dụng cụ vệ sinh |
| 熨斗 | Bàn là |
| 熨衣板 | Bàn ủi đồ |
| 海綿 | Miếng bọt biển |
| 塑膠手套 | Găng tay cao su |
| 吸塵器 | Máy hút bụi |
| 蒼蠅拍 | Vỉ đập ruồi |
| 雞毛撣子 | Chổi lông gà |
| 鞋刷 | Bàn chải đánh giày |
| 鞋油 | Si đánh giày |
| 樟腦球 | Viên băng phiến |
| 玻璃刮 | Dụng cụ lau kính |
| 玻璃清潔劑 | Nước lau kính |
| 晾衣架 | Giàn phơi quần áo |
| 柔順劑 | Nước làm mềm vải |
| 衣領淨 | Nước tẩy cổ áo |
| 殺蟲劑 | Thuốc diệt côn trùng |
| 漂白劑 | Nước tẩy quần áo , nước javen |
| 潔廁靈 | Nước tẩy bồn cầu |
| 地板蠟 | Sáp cọ sàn |
| 去污粉 | Bôt tẩy uế |
| 刷子 | Bản chải |
| 簸箕 | Hót rác |
| 掃帚 | Chổi |
| 水桶 | Thùng nước |
| 墩布/拖把 | Cây lau sàn , |
| 洗衣粉 | Bột giặt |
| 洗衣劑 | Nước giặt |
| 搓衣板 | Ván giặt |
Mẫu câu giao tiếp
| Danh sách mẫu câu |
你能去喂喂狗吗? Bạn có thể cho con chó ăn không ? |
他每天早上都要出去溜狗! Mỗi sáng anh ấy đều dắt chó đi dạo |
我今晚要出去一下,可以帮我照看一下孩子吗? Tối nay tôi ra ngoài, có thể giúp tôi chăm sóc con được không ? |
请给植物浇点儿水 Hãy tưới nước cho cây |
你的房间怎么这么乱啊? Sao phòng của bạn lộn xộn thế ? |
请把你的屋子收拾收拾 Hãy dọn dẹp gian phòng của bạn |
你能把衣服晾起来吗? Bạn có thể trao quần áo lên không ? |
你能把你自己的衣服叠起来吗? Bạn có thể tự gấp quần áo của bạn lên không ? |
我得用吸尘器打扫我的房间 Tôi phải dùng máy hút bụi để dọn phòng của tôi |
请帮我们擦擦柜子,拖拖地 Hãy giúp chúng tôi lau tủ và lau sàn nhà |
| 我们去超市买点儿东西吧! Chúng ta cùng đi siêu thị mua đồ nhé ! |
你可以帮我把椅子搬进来吗? Bạn có thể giúp tôi chuyển ghế vào được không ? |
家里的牛奶快没有了,还得再买点儿 Trong nhà hầu như không có sữa, phải mua thêm |
你的衣服洗好了吗? Quần áo của con đã giặt chưa ? |
阳台上的花浇了吗? Hoa trên sân thượng đã tưới chưa ? |
今天晚上你来做饭,我想休息一下 Tối nay bạn đến nấu ăn, tôi muốn nghỉ ngơi một chút |
我做饭,你洗碗,好吗? Tôi nấu ăn, bạn rửa bát được không ? |
洗衣机里面的衣服好了,你可以拿出来吗? Quần áo trong máy giặt được rồi, bạn có thể lấy ra không ? |
家里没菜了,下班回家的时候你能去买点儿吗? Trong nhà không có thức ăn, đi làm về bạn có thể đi mua một ít được không ? |
下雨了,记得收衣服 Trời mưa, nhớ thu dọn quần áo |
Các bạn có thể học thêm từ vựng về nhà cửa qua VIDEO luyện đọc phía trên
Bài học từ vựng chủ đề dụng cụ dọn dẹp trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có chỗ nào cần giải đáp thêm thì hãy liên hệ với đội ngũ giáo viên của trung tâm nhé !
