Tết Trung Thu là 1 ngày lễ lớn tại các nước Châu Á như Việt Nam, Trung Quốc, Đài Loan, Singapore… Vậy bạn đã nắm được các từ vựng tiếng Trung về tết trung thu chưa ? Trong ngày lễ này chúng ta sẽ thường giao tiếp những câu nào … Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ giải đáp cho các bạn tất cả vấn đề trên nhé !
Từ vựng
Dưới đây là bảng từ vựng về Tết Trung Thu có bao gồm chữ Hán, phiên âm và nghĩa
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 中秋节 | Tết Trung Thu |
| 望月节 | Tết trông trăng |
| 农历 | Âm lịch |
| 月饼 | Bánh trung thu |
| 嫦娥 | Hằng Nga |
| 灯笼 | Đèn Lồng |
| 榕树 | Cây đa |
| 中秋夜 | Đêm Trung Thu |
| 舞龙 | Múa rồng |
狮子舞 | Múa sư tử |
| 玉兔 | Thỏ ngọc |
| 联欢会 | Liên hoan |
| 饼干 | Bánh |
| 糖果 | Kẹo |
| 水果盘 | Mâm hoa quả |
| 做饼 | Làm bánh |
| 绿茶 | Trà xanh |
| 咸蛋 | Trứng muối |
| 赏月 | Ngắm trăng |
| 星灯 | Đèn ngôi sao |
| 中秋节玩具 | Đồ chơi Tết Trung Thu |
| 玩花灯 | Rước đèn |
| 火龙舞 | Múa lân |
| 花好月圆 | Đoàn tụ sum vầy |
Mẫu câu
Dưới đây là mẫu câu giao tiếp Tiếng Trung thường dùng về chủ đề Tết Trung Thu
| Mẫu câu |
什么时候到中秋节? Khi nào đến Trung Thu ? |
今年中秋节你去哪儿? Tết Trung Thu năm nay bạn đi đâu ? |
中秋节是几月几号? Tết Trung Thu là ngày mấy tháng mấy ? |
中秋节我跟我朋友去赏月 Tết Trung Thu mình cùng các bạn đi ngắm trăng |
你听阿贵的传说到了吗 ? Bạn đã nghe về truyền thuyết chú cuội bao giờ chưa ? |
今天晚上我们又中秋节联欢会 Tối nay chúng ta có 1 bữa tiệc Trung Thu |
小时候我经常去中秋节看舞狮 Hồi nhỏ tôi thường đi xem múa lân vào tết Trung Thu |
你做月饼吗? Bạn có làm bánh trung thu không ? |
我不喜欢吃月饼,因为它油腻 Tôi không thích ăn bánh trung thu bởi vì nó nhiều dầu mỡ |
Trên đây là bài học tiếng Trung chủ đề Tết Trung Thu do tiengtrungtainha.com biên soạn. Nếu bạn cảm thấy có chỗ nào không hiểu thì hãy bình luận phía dưới nhé ! Học thêm các bài học khác tại thanh Menu
Bài học liên quan
Từ vựng tên các quốc gia trong Tiếng Trung và mẫu câu giao tiếp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nhạc cụ
Từ vựng tiếng Trung chủ đề địa điểm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các đồ dùng trong phòng khách
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các món ăn thường ngày
Từ vựng các loại hàng hóa trong tiếng Trung
Các mẫu câu giới thiệu bản thân trong tiếng Trung hay nhất
Từ vựng và mẫu câu tiếng Trung chủ đề phỏng vấn xin việc
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ dùng văn phòng
Các mẫu câu thông dụng chủ đề du lịch TIẾNG TRUNG
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tâm trạng buồn vui
250 động từ thường dùng phổ biến nhất trong Tiếng Trung
Từ vựng 30 môn học và các mẫu câu giao tiếp trường học trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin chào và tạm biệt trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề NGÀY QUỐC KHÁNH VIỆT NAM trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các loại hải sản trong TIẾNG TRUNG – MỚI NHẤT
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề đi cắt tóc, tiệm cắt tóc
Từ vựng các loại gỗ và mẫu câu giao tiếp khi mua đồ nội thất trong TIẾNG TRUNG
