Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục Hán Ngữ hàng đầu. Bài học hôm nay chúng ta sẽ học về chủ đề các ngày lễ tết lớn trong năm bằng TIẾNG TRUNG. Các bạn sẽ nắm được các từ vựng như lễ Giáng Sinh, Tết Dương Lịch, Tết Âm Lịch,… trong Tiếng Trung là gì, và các mẫu câu giao tiếp liên quan. Mời các bạn theo dõi :
Từ vựng
| 春节 | 1, Tết nguyên đán |
| 元旦 | 2, Tết dương lịch |
| 元 宵 节 | 3, Tết nguyên tiêu |
| 灶王节 | 4, Tết ông táo |
| 清明节 | 5, Tết thanh minh |
| 青年节 | 6, Tết thanh niên |
| 端午节 | 7, Tết đoan ngọ |
| 儿童节 | 8, Tết thiếu nhi |
| 植树节 | 9, Tết trồng cây |
| 中秋节 | 10, Tết trung thu |
| 重阳节 | 11, Tết trùng dương |
| 寒食节 | 12, Tết hàn thực |
| 元宵节 | 13, Lễ hội hoa đăng |
| 七夕节 | 14, Lễ thất tịch |
| 腊八节 | 15, Lễ hội Laba |
| 盂兰节 | 17, Lễ vu lan |
| 教师节 | 18, Ngày nhà giáo |
| 国庆节 | 19, Ngày quốc khánh |
| 建党节 | 20, Ngày thành lập Đảng |
| 建军节 | 21, Ngày thành lập quân đội |
| 情人节 | 22, Ngày lễ tình nhân |
| 白情人节 | 23, Ngày valentine trắng |
| 黑情人节 | 24, Ngày valentine đen |
| 光棍节 | 25, Ngày lễ độc thân |
| 父亲节 | 26, Ngày của cha |
| 母亲节 | 27, Ngày của mẹ |
| 劳动节 | 28, Quốc tế lao động |
| 妇女节 | 29, Quốc tế phụ nữ |
| 愚人节 | 30, Cá tháng tư |
| 圣诞节 | 31, Giáng sinh |
Hội thoại
Chữ Hán
南希:哇!似乎每个人都在购买相同的东西。他们买了什么?
王:那是一盒月饼。人们购买它们作为中秋节的礼物
南希:什么是中秋节?
王:中秋节是越南最重要的传统节日之一。而且只有三天了吗?
南希:为什么人们那天会吃月饼?
王:因为它传达了家庭团结和顺利完成各项事业的良好祝愿。
Từ vựng cần chú ý :
- 似乎 : Dường như, có vẻ như
- 相同 : Giống nhau
- 月饼 : Bánh trung thu
- 中秋 : Tết trung thu
- 礼物 : Quà tặng
- 重要 : Quan trọng
- 传统 : Truyền thống
- 那天 : Hôm đó
- 传达 : Truyền tải
- 团结 : Đoàn kết
- 完成 : Hoàn thành
Dịch nghĩa
Nancy: Wow! Dường như mọi người đều mua cùng một thứ. Họ mua gì vậy?
Vương: Đó là một hộp bánh trung thu. Người ta mua chúng làm quà tặng cho tết trung thu.
Nancy: Tết trung thu là gì?
Vương: Tết trung thu là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất ở Việt Nam. Và nó chỉ có ba ngày?
Nancy: Tại sao mọi người ăn bánh trung thu ngày hôm đó?
Vương: Bởi vì nó truyền đạt những lời chúc tốt đẹp cho sự đoàn kết gia đình và hoàn thành thành công các mục tiêu trong tương lai.
Bài học chủ đề từ vựng các ngày lễ tết lớn trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu bạn thấy cần bổ sung ngày lễ nào thì hãy nhắn cho trung tâm nhé !
