Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau điểm qua một số từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ uống các bạn nhé. Bạn sẽ biết cocacola, pepsi, 7up, nước cam, nước chanh, trà sữa… tiếng Trung là gì ? Bài học bao gồm những từ vựng và mẫu câu liên quan đến chủ đề.
Từ vựng
Từ vựng bổ sung:
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 百事可乐 | Pepsi |
| 咖啡 | Cà phê |
| 纯咖啡 | Cà phê đen |
| 牛奶咖啡 | Cà phê sữa |
| 拿铁咖啡 | Latte |
| 卡布基诺咖啡 | Cappuccino |
| 摩卡咖啡 | Mocha |
| 可可 | Ca cao |
| 抹茶绿茶 | Trà xanh Matcha |
| 啤酒 | Bia |
| 西贡啤酒 | Bia Sài Gòn |
| 老虎啤酒 | Bia Tiger |
| 鸡尾酒 | Cocktail |
| 七喜 | 7-up |
| 矿泉水 | Nước khoáng |
| 果汁 | Nước ép trái cây |
| 冰沙 | Sinh tố |
Mẫu câu
Chữ Hán
收银员:您好!我能帮你什么吗?
客户:您好。我想要一杯卡布奇诺咖啡
收银员:好的。您要几号?
客户:对不起?
收银员:什么尺寸?
客户:哦。请给我一点。
收银员:好的。除了喝酒还有什么?
客户:不,谢谢。就这样。
收银员:那是去这里还是去?
客户:请在这里。
收银员:请问您的名字?
客户:亚历克斯
收银员:好的。您的总计为$ 3.49。您是用现金还是信用卡付
Dich nghĩa
Thu ngân: Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn
Khách hàng: Xin chào. Tôi muốn một ly cappuccino.
Thu ngân: Dạ được. Bạn muốn số nào?
Khách hàng: Xin lỗi?
Thu ngân: Kích cỡ nào?
Khách hàng: Ồ. Tôi muốn sai S
Thu ngân: Dạ được. Bạn muốn dùng thêm gì không ạ?
Khách hàng: Không, cảm ơn bạn. Chỉ vạy thôi.
Thu ngân: Bạn mang về hay dùng ở đây?
Khách hàng: Tôi dùng ở đây
Thu ngân: Tôi có thể biết tên bạn không?
Khách hàng: Alex
Thu ngân: Được rồi. Tổng số tiền của bạn là 3,49 đô la. Bạn thanh toán bằng tiền mặt hoặc thẻ tín dụng?
Khách hàng: Thẻ tín dụng. (Đưa thẻ tín dụng cho thu ngân.)
Thu ngân: Dạ được. Khi đơn hàng đã sẵn sàng, chúng tôi sẽ gọi tên của bạn. Bạn có thể lấy nó tại quầy đằng kia không?
Khách hàng: OK, cảm ơn bạn!
Thu ngân: Cảm ơn bạn! Chúc một ngày tốt lành
Bài học chủ đề các loại đồ uống trong tiếng Trung đến đây là kết thúc. Các bạn hãy bấm vào bài học khác để tăng cường thêm nhiều từ vựng và mẫu câu hơn nhé !
