Bạn đã biết tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung như : Phòng khách, phòng bếp, phòng ngủ, WC…là gì chưa ? Nếu chưa thì bài học này là dành cho bạn đó. Bài học này tiengtrungtainha.com sẽ cung cấp cho các bạn đầy đủ từ vựng và mẫu câu giao tiếp liên quan đến chủ đề này nhé !
TỪ VỰNG
阳台:/yángtái/:ban công
鱼池:/yúchí/:bể cá
车库/:chēkù/:ga-ra
花园:/huāyuán/:hoa viên
厨房:/chúfáng/:nhà bếp
餐室:/cānshì/:phòng ăn
储藏室:/chǔcángshì/:kho/phòng chứa đồ
书房:/shūfáng/:phòng đọc sách/ làm việc
客厅:/kètīng/:phòng khách
卧室:/wòshì/:phòng ngủ
起居室:/qǐjūshì/:phòng sinh hoạt
卫生间/浴室:/wèishēngjiān/yùshì/:phòng vệ sinh/ phòng tắm
院子:/yuànzi/:sân
庭院:/tíngyuàn/:sân trước
后院:/hòuyuàn/:sân sau
地下室:/dìxiàshì/:tầng hầm
草坪:/cǎopíng/:thảm cỏ
Trên đây là bảng từ vựng các loại phòng trong nhà và đồ vật từng phòng. Các bạn hãy học từng ảnh và ghi chép lại vào vở nhé ! Truy cập tiengtrungtainha.com để học Tiếng Trung Miễn Phí mỗi ngày
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng tắm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các trường đại học và chuyên ngành
Từ vựng chủ đề mua hàng ONLINE trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung
Các mẫu câu khi đi chợ trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề bất động sản tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề điện tử viễn thông internet
Cách viết sơ yếu lí lịch trong tiếng Trung
Tên tiếng Trung 63 tỉnh thành của Việt Nam là gì ?
Từ vựng tiếng Trung chủ đề siêu thị
Từ vựng tiếng Trung thông dụng dành cho du học sinh
Những câu Tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi ngân hàng
Từ vựng các loại thịt trong Tiếng Trung
Các mẫu câu chúc TẾT trong TIẾNG TRUNG mới nhất 2022
Từ vựng các hành vi bị cấm trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề các phương tiện giao thông trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong TIẾNG TRUNG
