Từ vựng chủ đề NGÀY QUỐC KHÁNH VIỆT NAM trong TIẾNG TRUNG
Đã được đăng
Nhân ngày Quốc Khánh Việt Nam 2/9, bài học này tiengtrungtainha.com sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng, mẫu câu giao tiếp và đoạn văn giới thiệu về ngày lễ này. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :
Từ vựng
Chữ Hán
Nghĩa
国庆节
Lễ Quốc Khánh
国庆日
Ngày Quốc Khánh
国旗
Quốc kỳ
庆祝
Chào mừng
盛大
Long trọng
阅兵仪式
Lễ duyệt binh
象征
Biểu tượng
假期
Kỳ nghỉ
唱国歌
Hát quốc ca
烟花
Pháo hoa
祖国
Tổ quốc
家庭团圆
Gia đình đoàn viên
去旅行
Đi du lịch
Mẫu câu
越南人每年都要热烈庆祝九月二日的国庆节
Mỗi năm người Việt Nam đều nhiệt liệt chào mừng ngày Quốc Khánh 2/9
国庆节越南人放三天假
Lễ Quốc Khánh người Việt Nam nghỉ 3 ngày
人们通常会利用国庆三天长假来游览祖国的大好河山
Mọi người thường dùng 3 ngày để tham quan cảnh đẹp của tổ quốc
每逢国庆,去巴亭广场看升国旗是无数人心中的梦想
Vào ngày Quốc Khánh, đến quảng trường Ba Đình xem nghi lễ treo cờ là ước mơ của vô số người
如果你是有工作的人,最好就利用难得的假期休息休息
Nếu bạn là người đang có công việc, Tốt nhất bạn nên tận dụng kỳ nghỉ hiếm hoi này để nghỉ ngơi thư giãn
很多人选择带父母和孩子去旅行
Nhiều người lựa chọn đưa bố mẹ và con cái đi du lịch
每逢国庆,很多人会利用长假回家陪爸妈
Mỗi dịp Quốc Khánh, rất nhiều người tận dụng kỳ nghỉ về nhà thăm bố mẹ
回家和爸妈聚聚,家庭团圆
Về nhà đoàn tụ với bố mẹ, cả nhà đoàn viên
国庆节干什么,每个人都有自己的选择
Làm gì vào Quốc khánh, mỗi người đều có lựa chọn của riêng mình
Bài học từ vựng chủ đề NGÀY QUỐC KHÁNH VIỆT NAM đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần giải đáp kiến thức chỗ nào thì hãy nhắn cho giáo viên của trung tâm nhé !