Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Đi máy bay có thể lên mạng không“ bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ nắm được bộ từ vựng về chủ đề hàng không và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của bài đọc : |
Chữ hán : 大家都知道,在中国坐飞机不允许使用手机,笔记本电脑,平板电脑等电子设备。现在,在国内坐飞机,终于可以打开这些电子设备了!其中,东方航空、海南航空等首先制定了相关的规则并且启动相关工作,除了可以打开使用这些电子设备,也能够为旅客提供空中上网服务。但是这些电子设备必须具有“飞行模式”功能,否则仍然被禁止使用。并且,笔记本电脑和平板电脑等大型电子设备在起飞和降落的关键过程中也不可以使用。 |
Phiên âm : Dàjiā dōu zhīdào, zài Zhōngguó zuò fēijī bù yǔnxǔ shǐyòng shǒujī, bǐjìběn diànnǎo, píngbǎn diànnǎo děng diànzǐ shèbèi. Xiànzài, zài guónèi zuò fēijī, zhōngyú kěyǐ dǎkāi zhèxiē diànzǐ shèbèi le! Qízhōng, Dōngfāng Hángkōng, Hǎinán Hángkōng děng shǒuxiān zhìdìng le xiāngguān de guīzé bìngqiě qǐdòng xiāngguān gōngzuò, chú le kěyǐ dǎkāi shǐyòng zhèxiē diànzǐ shèbèi, yě nénggòu wèi lǚkè tígōng kōngzhōng shàngwǎng fúwù. Dànshì zhèxiē diànzǐ shèbèi bìxū jùyǒu “fēixíng móshì” gōngnéng, fǒuzé réngrán bèi jìnzhǐ shǐyòng. Bìngqiě, bǐjìběn diànnǎo hé píngbǎn diànnǎo děng dàxíng diànzǐ shèbèi zài qǐfēi hé jiàngluò de guānjiàn guòchéng zhōng yě bù kěyǐ shǐyòng. |
Ý nghĩa : Mọi người đều biết, đi máy bay ở Trung Quốc không được phép sử dụng các thiết bị điện tử như điện thoại di động, máy tính xách tay, máy tính bảng. Bây giờ, đi máy bay trong nước cuối cùng cũng có thể mở các thiết bị điện tử này rồi! Trong đó, Hàng không Đông Phương, Hàng không Hải Nam và các đơn vị khác đã đầu tiên xây dựng các quy định liên quan và triển khai công việc tương ứng, ngoài việc có thể mở và sử dụng các thiết bị điện tử này, còn có thể cung cấp dịch vụ internet trên không cho hành khách. Tuy nhiên các thiết bị điện tử này bắt buộc phải có chức năng “chế độ máy bay”, nếu không vẫn sẽ bị cấm sử dụng. Đồng thời, các thiết bị điện tử cỡ lớn như máy tính xách tay và máy tính bảng cũng không được phép sử dụng trong quá trình quan trọng cất cánh và hạ cánh. |
Từ vựng quan trọng :
允许 Động từ h6 Cho phép, được phép Mang sắc thái trang trọng hơn 可以, dùng để nói về sự cho phép theo quy định, quy tắc. Từ này thường dùng trong thông báo, quy định, văn bản, giao tiếp lịch sự | 笔记本电脑 Danh từ Máy tính xách tay |
平板电脑 Danh từ Máy tính bảng | 电子设备 Danh từ Thiết bị điện tử |
国内 Danh từ h3 Trong nước | 航空 Danh từ h4 Hàng không Thường dùng để chỉ ngành hàng không, lĩnh vực hàng không, hãng hàng không, chuyên ngành hàng không |
首先 Phó từ h3 Đầu tiên, sớm nhất | 制定 Động từ h3 Xây dựng, lập ra Thường dùng để chỉ việc xây dựng kế hoạch, xây dựng quy tắc, xây dựng chính sách, lập ra phương án |
相关 Động từ h3 Liên quan | 规则 Danh từ h4 Quy tắc, quy định |
Bài đọc “Đi máy bay có thể lên mạng không” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tiền nào của nấy
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Làm sao để kết bạn nhiều hơn
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Mối quan hệ giữa người với người
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Phát triển bản thân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Nghề nghiệp lý tưởng của tôi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Tầm quan trọng của việc giao tiếp
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Động vật cũng có tình yêu thương
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chúng tôi tốt nghiệp rồi
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Độ hài lòng với công việc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Niềm vui đọc sách
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Lễ nghi bắt tay
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chìa khóa của việc bán hàng
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Người tính khí không tốt
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Du lịch Lệ Giang
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Hạnh phúc thật sự
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Chạy bộ để giảm cân
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Khí hậu Bắc Nam của Trung Quốc
Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Bảo vệ Trái Đất
