Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Khí hậu Bắc Nam của Trung Quốc

Đoạn văn 中国南北气候 nằm trong cấp độ HSK4 sẽ giúp các bạn ôn lại từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK4. Bài học bao gồm audio, chữ hán, phiên âm, ý nghĩa, giải thích từ vựng và cấu trúc ngữ pháp.

Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn tiếng Trung. Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Khí hậu Bắc Nam của Trung Quốc” bằng tiếng Trung. Bài đọc sẽ cung cấp tới các bạn bộ từ vựng và ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK 4.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

中国南北距离约 5500 公里,因此南北气候有很大区别。南方很多地方的冬天一点儿也不冷, 温度跟北方春天差不多,2 月份的时候已经很暖和,可以只穿一件毛衣了,树开始长出新叶子,路边的花也开了,非常漂亮。所以很多北方人都喜欢这个时候出发去南方旅游。 不过可惜的是,南方很多地方冬天都看不到雪,孩子们少了玩雪的快乐。

Phiên âm :

Zhōngguó nán běi jùlí yuē wǔqiān wǔbǎi gōnglǐ, yīncǐ nán běi qìhòu yǒu hěn dà qūbié. Nánfāng hěn duō dìfang de dōngtiān yìdiǎnr yě bù lěng, wēndù gēn běifāng chūntiān chàbuduō, èr yuèfèn de shíhou yǐjīng hěn nuǎnhuo, kěyǐ zhǐ chuān yí jiàn máoyī le, shù kāishǐ zhǎng chū xīn yèzi, lùbiān de huā yě kāi le, fēicháng piàoliang. Suǒyǐ hěn duō běifāng rén dōu xǐhuan zhège shíhou chūfā qù nánfāng lǚyóu. Búguò kěxī de shì, nánfāng hěn duō dìfang dōngtiān dōu kàn bú dào xuě, háizimen shǎo le wán xuě de kuàilè.

Ý nghĩa :

Khoảng cách từ Bắc tới Nam của Trung Quốc là khoảng 5.500 km, do đó khí hậu hai miền Nam Bắcsự khác biệt rất lớn. Mùa đông ở rất nhiều nơi tại miền Nam không lạnh chút nào, nhiệt độ gần giống với mùa xuân ở miền Bắc, vào tháng 2 thời tiết đã rất ấm áp, có thể chỉ cần mặc một chiếc áo len thôi, cây cối bắt đầu đâm chồi mọc ra lá mới, hoa ven đường cũng đã nở rộ, vô cùng xinh đẹp. Vì thế rất nhiều người miền Bắc đều thích khởi hành đi du lịch miền Nam vào khoảng thời gian này. Nhưng điều đáng tiếc là, rất nhiều nơi ở miền Nam vào mùa đông đều không thể nhìn thấy tuyết, những đứa trẻ bị thiếu đi niềm vui được chơi đùa với tuyết.

Từ vựng quan trọng :

距离

Danh từ h4

Khoảng cách, cự ly

Phó từ h3

Khoảng, ước tính

因此

Liên từ h3

Vì vậy, do đó

气候

Danh từ h3

Khí hậu

区别

Danh từ h3

Sự khác biệt

温度

Danh từ h2

Nhiệt độ

毛衣

Danh từ h4

Áo len

长出

Động từ

Đâm chồi, mọc ra

叶子

Danh từ h4

Lá cây

可惜

Tính từ h5

Đáng tiếc

Bài đọc “Khí hậu Bắc Nam của Trung Quốc” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé ❤️

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !