Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng phó từ 好像 trong tiếng Trung. Phó từ 好像 mang ý nghĩa là “hình như, dường như, có vẻ như” được dùng để diễn tả suy đoán chủ quan, sự không chắc chắn về điều gì đó có vẻ đúng nhưng chưa được xác nhận.
Phó từ 好像
Mang ý nghĩa là “hình như, dường như”, được dùng để diễn tả suy đoán chủ quan, sự không chắc chắn về điều gì đó có vẻ đúng nhưng chưa được xác nhận.
Ví dụ 1
天好像要下雨了。
Tiān hǎoxiàng yào xiàyǔ le.
Trời có vẻ như sắp mưa rồi.
Ví dụ 2
他今天好像不太高兴。
Tā jīntiān hǎoxiàng bú tài gāoxìng.
Anh ấy hôm nay có vẻ như không được vui lắm.
Ví dụ 3
你好像很困,睡一会儿吧。
Nǐ hǎoxiàng hěn kùn, shuì yīhuìr ba.
Bạn có vẻ rất buồn ngủ, ngủ một lát đi.
Ví dụ 4
他说的话好像是真的。
Tā shuō de huà hǎoxiàng shì zhēn de.
Lời anh ấy nói có vẻ là thật.
Ví dụ 5
外面好像要下雨了。
Wàimiàn hǎoxiàng yào xiàyǔ le.
Bên ngoài có vẻ sắp mưa rồi.
Động từ 好像
Nếu là động từ sẽ dịch là “giống như”, có thể được sử dụng để so sánh hoặc suy luận từ sự giống nhau, ám chỉ rằng một cái gì đó giống hoặc tương tự một cái gì đó khác.
Ví dụ 6
他跳舞好像一只小鸟。
Tā tiàowǔ hǎoxiàng yī zhī xiǎoniǎo.
Anh ấy nhảy giống như một con chim nhỏ.
Ví dụ 7
他唱歌好像一位专业歌手。
Tā chànggē hǎoxiàng yī wèi zhuānyè gēshǒu.
Anh ấy hát giống như một ca sĩ chuyên nghiệp.
Ví dụ 8
长城好像一条龙。
Chángchéng hǎoxiàng yī tiáo lóng.
Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng phó từ 好像.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 好像 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói tạm biệt trong tiếng Trung
Cách diễn đạt câu đã xảy ra trong quá khứ Tiếng Trung
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 是 … 的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 既… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách nói giá tiền trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ và giới từ 跟 trong TIẾNG TRUNG
