Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng động từ 相比 (xiāng bǐ) nằm trong cấp độ HSK 3. Động từ 相比 (xiāng bǐ) nghĩa là “so với” thường được dùng trong câu so sánh giữa các đối tượng.

I, Định nghĩa và ví dụ
Động từ 相比 thường dịch là “so với” và sử dụng theo hai cấu trúc dưới đây.
Cấu trúc 1: 相比 + B ,A …
So với B thì A …
Ví dụ 1
相比网络教学,我 更喜欢面对面教学。
Xiāng bǐ wǎngluò jiàoxué, wǒ gèng xǐhuan miànduìmiàn jiàoxué.
So với dạy học trực tuyến, tôi thích dạy học mặt đối mặt trực tiếp hơn.
Ví dụ 2
相比身体的问题,精神的问题更难治疗。
Xiāng bǐ shēntǐ de wèntí, jīngshén de wèntí gèng nán zhìliáo.
So với vấn đề thể chất, thì vấn đề tinh thần khó trị liệu hơn.
Ví dụ 3
相比于城市,我更喜欢乡村。
Xiāngbǐ yú chéngshì, wǒ gèng xǐhuan xiāngcūn.
So với thành phố, tôi thích nông thôn hơn.
Cấu trúc 2: 和 / 跟/与 + B + 相比 ,A …
So với B thì A …
Ví dụ 4
与网络教学相比,我更喜欢面对面教学。
Yǔ wǎngluò jiàoxué xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuan miànduìmiàn jiàoxué.
So với dạy học trực tuyến, tôi thích dạy học mặt đối mặt trực tiếp hơn.
Ví dụ 5
和身体的问题相比,精神的问题更难治疗。
Hé shēntǐ de wèntí xiāng bǐ, jīngshén de wèntí gèng nán zhìliáo.
So với vấn đề thể chất, thì vấn đề tinh thần khó trị liệu hơn.
Ví dụ 6
跟城市相比,我更喜欢乡村。
Gēn chéngshì xiāng bǐ, wǒ gèng xǐhuan xiāngcūn.
So với thành phố, tôi thích nông thôn hơn.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc động từ 相比.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng động từ 相比 (xiāng bǐ) trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 原来 (yuánlái) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 (zhǔnshí) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 关于 (guānyú) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 被 (bèi) trong câu bị động TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 照 (zhào) trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói lời xin lỗi trong tiếng Trung
Cách sử dụng động từ năng nguyện 能 (néng)
