Xin chào các bạn đã đến với trang học tiếng Trung tiengtrungtainha.com, hôm nay chúng ta sẽ học bài ngữ pháp tiếng trung về các cách nói xin lỗi trong tiếng Trung. Tiếng Trung có khá nhiều cách nói xin lỗi cho từng mức lỗi của bạn : lỗi nhẹ ta sẽ nói kiểu khác và lỗi nặng ta sẽ nói kiểu khác… Bài học này rất thú vị và bổ ích nên bạn cần lưu lại nhé !
Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 对不起 | Duìbùqǐ | Xin lỗi |
| 抱歉 | Bàoqiàn | Xin lỗi |
| 真对不起 | Zhēn duìbùqǐ | Thực sự xin lỗi |
| 请你原谅 | Qǐng nǐ yuánliàng | Xin bạn tha thứ |
| 我不是故意的 | Wǒ bùshì gùyì de | Tôi không cố ý đâu |
| 对不起,我迟到了 | Duìbùqǐ, wǒ chídàole | Xin lỗi, tôi đến muộn |
| 很抱歉 | Hěn bàoqiàn | Rất xin lỗi |
| 我已经尽力了 | Wǒ yǐjīng jìnlìle | Tôi đã cố hết sức rồi |
| 我真的不知道 | Wǒ zhēn de bù zhīdào | Tôi thực sự không biết |
Mẫu câu
Mình đã cung cấp cho các bạn 10 mẫu câu xin lỗi ở trên theo từng cấp độ từ nhẹ đến nặng. Sau đây mình sẽ hướng dẫn chi tiết về cách sử dụng nhé :
Ví dụ khi bạn cảm thấy có lỗi nhưng lỗi đó cũng nhỏ thì ta chỉ cần nói 对不起 (Duìbùqǐ) hoặc 抱歉 (Bàoqiàn) là được rồi.
Ví dụ khi bạn mắc 1 lỗi nghiêm trọng hơn và biết mình có lỗi thì ta nói là 真对不起 (Zhēn duìbùqǐ) hoặc 请你原谅 (Qǐng nǐ yuánliàng)
Khi muốn thanh minh cho lỗi lầm của mình thì ta nên nói lí do ngay sau câu xin lỗi. Như vậy sẽ làm cho người nghe cảm thấy dễ chịu hơn vì biết được lí do thực sự.
Kết luận: Bạn nên thuộc 10 mẫu câu xin lỗi ở trên để tùy biến áp dụng cho nhiều trường hợp giao tiếp trong cuộc sống nhé !
Bài học liên quan
Câu tồn hiện trong tiếng Trung là gì ? Ngữ pháp tiếng Trung
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng từ 把 (Bǎ) trong Tiếng Trung
Cách sử dụng cấu trúc 不是 … 而是 – Không phải … mà là
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 肯定 và phân biệt với 一定 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi nhà bạn có mấy người trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Hình thức lượng từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
