Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng đại từ 自己 trong tiếng Trung. Đại từ 自己 nằm trong cấp độ HSK 2 thường dịch là “tự mình, chính mình, bản thân” dùng để diễn đạt về chính bản thân người nói.

Cách dùng đại từ 自己 |
1, Nghĩa là “tự, tự mình”, nhằm diễn đạt tự bản thân đối tượng làm điều gì đó. 自己 + động từ Ví dụ 1 我自己做。 Wǒ zìjǐ zuò. Tôi tự mình làm. Ví dụ 2 他自己找到。 Tā zìjǐ zhǎodào. Anh ấy tự mình tìm thấy. Ví dụ 3 这件事我可以自己做。 Zhè jiàn shì wǒ kěyǐ zìjǐ zuò. Việc này tôi có thể tự mình làm. Ví dụ 4 别依赖别人,要自己努力。 Bié yīlài biérén, yào zìjǐ nǔlì. Đừng ỷ lại người khác, phải tự mình cố gắng. |
2, Nghĩa là “bản thân, bản thân mình” nhằm thay thế cho đối tượng đã xuất hiện ở vế trước, thường làm tân ngữ hoặc định ngữ trong câu. Ví dụ 5 他很喜欢自己的想法。 Tā hěn xǐhuān zìjǐ de xiǎngfǎ. Anh ấy rất thích những ý tưởng của bản thân mình. 自己 làm định ngữ trong trường hợp này Ví dụ 6 他在镜子面前看着自己。 Tā zài jìngzi miànqián kànzhe zìjǐ. Anh ấy đang ngắm nhìn bản thân mình trước gương. 自己 làm tân ngữ trong trường hợp này Ví dụ 7 她的话让我理解了自己。 Tā de huà ràng wǒ lǐjiě le zìjǐ. Lời nói của cô ấy đã làm tôi hiểu bản thân mình. 自己 làm tân ngữ trong trường hợp này |
3, Nghĩa là “tự tôi, tự anh ấy, tự nó…” khi đứng sau đại từ, người nào đó, vật nào đó. Đại từ / Người nào đó/ Vật nào đó + 自己 + động từ Ví dụ 8 我自己去就可以了,你不用陪我。 Wǒ zìjǐ qù jiù kěyǐ le, nǐ búyòng péi wǒ. Tự tôi đi là được rồi, bạn không cần đi cùng tôi. 自己 đứng sau đại từ 我 Ví dụ 9 这是小红自己写的。 Zhè shì Xiǎo Hóng zìjǐ xiě de. Cái này là chính Tiểu Hồng viết. 自己 đứng sau danh từ chỉ người 小红 Ví dụ 10 电脑自己关机了,我什么都没做。 Diànnǎo zìjǐ guānjī le, wǒ shénme dōu méi zuò. Tự máy tính tắt nguồn, tôi đã không làm gì cả. 自己 đứng sau danh từ chỉ vật 电脑 |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng đại từ 自己.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng đại từ 自己 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng 之前 và 之后 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 过 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 着 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 原来 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 越来越… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 只 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 什么样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 不怎么 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 对我来说 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 让 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ nghi vấn 怎样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 长得 trong TIẾNG TRUNG
