Bài học này chúng ta sẽ học các từ vựng, mẫu câu giao tiếp theo chủ đề vợ chồng. Vợ chồng tiếng Trung là gì? Vợ chồng hay nói với nhau những gì? Các bạn hãy ghi chép lại các kiến thức học hôm nay nhé ! tiengtrungtainha.com
Từ vựng
Các bạn hãy cùng xem bảng từ vựng dưới đây trước khi xem các mẫu câu giao tiếp nhé
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 老婆 | Lǎopó | Vợ |
| 做饭 | Zuò fàn | Nấu cơm |
| 家务 | Jiāwù | Việc nhà |
| 媳妇 | Xífù | Con dâu |
| 吵架 | Chǎojià | Cãi nhau |
| 喷嚏 | Pēntì | Hắt hơi |
| 感冒 | Gǎnmào | Cảm lạnh |
| 减肥药 | Jiǎnféi yào | Thuốc giảm béo |
| 喝酒 | Hējiǔ | Uống rượu |
| 头疼 | Tóuténg | Đau đầu |
| 睡觉 | Shuìjiào | Ngủ |
| 操心 | Cāoxīn | Lo lắng |
| 世界杯 | Shìjièbēi | World Cup |
| 足球 | Zúqiú | Bóng đá |
| 决赛 | Juésài | Trận chung kết |
| 电视剧 | Diànshìjù | Phim truyền hình |
| 上班 | Shàngbān | Đi làm |
| 下班 | Xiàbān | Tan làm |
| 出差 | Chūchāi | Đi công tác |
Mẫu câu
Dưới đây là những mẫu câu giao tiếp
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 怎么这么晚才回来? | Zěnme zhème wǎn cái huílái? | Sao anh về muộn vậy? |
| 你今天什么时候下班? | Nǐ jīntiān shénme shíhòu xiàbān? | Hôm nay mấy giờ anh nghỉ làm? |
| 想早点吃饭那快来帮我 | Xiǎng zǎodiǎn chīfàn nà kuài lái bāng wǒ | Muốn ăn cơm sớm thì vào đây giúp em đi |
| 老婆,你做的饭是最好吃的 | Lǎopó, nǐ zuò de fàn shì zuì hào chī de | vợ ơi, cơm em nẫu là ngon nhất |
| 我有一份礼物送给你,喜欢吗? | Wǒ yǒuyī fèn lǐwù sòng gěi nǐ, xǐhuān ma? | Anh có 1 món quà tặng em, thích không nào? |
| 周末,我们俩出去玩吧! | Zhōumò, wǒmen liǎ chūqù wán ba! | Cuối tuần, vợ chồng mình đi ra ngoài chơi đi! |
| 老婆,好久不去看电影了,想去吗? | Lǎopó, hǎojiǔ bù qù kàn diànyǐngle, xiǎng qù ma? | Vợ ơi, lâu rồi không đi xem phim, em muốn đi không? |
| 最近天气变冷,多穿衣服吧! | Zuìjìn tiānqì biàn lěng, duō chuān yīfú ba! | Dạo này trời lạnh, hãy mắc nhiều áo ! |
| 你开车小心 | Nǐ kāichē xiǎoxīn | Anh lái xe cẩn thận |
Trên đây là những mẫu câu giao tiếp vợ chồng cơ bản trong tiếng Trung. Các bạn hãy theo dõi tiengtrungtainha.com hàng ngày để cập nhật các bài học tiếp theo nhé ! Nếu có chỗ nào không hiểu hay cần giúp đỡ thì hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp.
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng ngủ
Từ vựng chủ đề các loại hoa quả, trái cây trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu giao tiếp với đồng nghiệp trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề bất động sản tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề điện tử viễn thông internet
Cách viết sơ yếu lí lịch trong tiếng Trung
Tên tiếng Trung 63 tỉnh thành của Việt Nam là gì ?
Từ vựng tiếng Trung chủ đề siêu thị
Bộ từ vựng các dụng cụ kỹ thuật cơ khí trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chuyên ngành đồ điện trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề dụng cụ dọn dẹp trong TIẾNG TRUNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề trường đại học
Từ vựng chủ đề các loại đậu hạt trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đồ ăn nhanh trong TIẾNG TRUNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề các chức vụ vị trí trong trường học
Từ vựng các loại thuốc và mẫu câu giao tiếp khi đi mua thuốc trong TIẾNG TRUNG
Bộ từ vựng chủ đề rau củ quả trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đồ điện tử mùa hè trong TIẾNG TRUNG
