Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Bài học hôm nay, mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng đầy đủ về các loại thuốc cũng như mẫu câu giao tiếp thường gặp khi đi mua thuốc trong TIẾNG TRUNG.
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
Bộ từ vựng đầy đủ :
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 药片 | Yàopiàn | Viên thuốc dạng bẹt |
| 药丸 | Yàowán | Viên thuốc dạng tròn |
| 胶囊 | Jiāonáng | Viên thuốc con nhộng |
| 药粉 | Yàofěn | Thuốc bột |
| 药水 | Yào shuǐ | Thuốc nước |
| 糊剂 | Hú jì | Thuốc bôi |
| 注射剂 | Zhù shè jì | Thuốc tiêm |
| 吸入剂 | Xī rù jì | Thuốc hít |
| 洗眼剂 | Xǐ yǎn jì | Thuốc rửa mắt |
| 滴眼剂 | Dī yǎn jì | Thuốc nhỏ mắt |
| 滴鼻剂 | Dī bí jì | Thuốc nhỏ mũi |
| 麻醉剂 | Má zuì jì | Thuốc gây mê |
| 咳嗽合剂 | Késòu héjì | Thuốc ho |
| 阿斯匹林 | ā sī pī lín | Thuốc aspirin |
| 维生素 | Wéishēngsù | Vitamin |
| 抗菌素 | Kàngjùnsù | Thuốc kháng sinh |
| 安宁片 | ānníng piàn | Thuốc an thần |
| 安眠药 | ānmiányào | Thuốc ngủ |
| 化痰药 | Huà tán yào | Thuốc tiêu đờm |
| 退热药 | Tuì rè yào | Thuốc hạ sốt |
| 避孕药 | Bìyùn yào | Thuốc tránh thai |
| 避孕套 | Bìyùn tào | Bao cao su |
PHẦN 2 : MẪU CÂU
PHẦN 3 : HỘI THOẠI
Nhân vật A : 您好!您需要什么药? Nínhǎo! Nín xūyào shénme yào? Xin chào, bạn cần thuốc gì? |
Nhân vật B : 我想买维生素片。 Wǒ xiǎng mǎi wéishēngsù piàn. Tôi muốn mua thuốc bổ sung vitamin. |
Nhân vật A : 这些都是维生素片, 您要哪一种? Zhèxie dōu shì wéishēngsù piàn, nín yào nǎ yī zhǒng? Chỗ này đều là vitamin, bạn muốn loại nào? |
Nhân vật B : 它们有什么不一样? Tāmen yǒu shénme bù yíyàng? Chúng có gì không giống nhau? |
Nhân vật A : 这三种是国产的, 那两种是进口的. 大瓶的里面有60片, 小瓶的30片。 Zhè sān zhǒng shì guóchǎn de, nà liǎng zhǒng shì jìnkǒu de. Dà píng de lǐmian yǒu 60 piàn, xiǎo píng de 30 piàn. Có 3 loại này sản xuất trong nước, 2 loại kia là nhập khẩu. Bình cỡ to bên trong có 60 viên, bình cỡ nhỏ bên trong có 30 viên. |
Nhân vật B : 国产的成份和进口的一样吗? WGuóchǎn de chéngfèn hé jìnkǒu de yíyàng ma? Thành phần của loại trong nước và nhập khẩu có giống nhau không? |
Nhân vật A : 成份都一样, 不过国产的没有进口的贵。 Chéngfèn dōu yíyàng, búguò guóchǎn de méiyǒu jìnkǒu de guì. Thành phần đều giống nhau, nhưng sản xuất trong nước không đắt như nhập khẩu. |
Nhân vật B : 我要一瓶进口的, 60片的, 还要两盒感冒药。 Wǒ yào yì píng jìnkǒu de, 60 piàn de, hái yào liǎng hé gǎnmào yào. Tôi muốn 1 bình nhập khẩu, 60 viên, và thêm 2 hộp thuốc cảm cúm nữa. |
Nhân vật A : 维生素片一天吃一次, 每次一片. 感冒药一天三次, 每次两粒。 Wéishēngsù piàn yì tiān chī yí cì, měicì yípiàn. Gǎnmào yào yì tiān sān cì, měicì liǎng lì. Vitamin 1 ngày dùng 1 lần, mỗi lần 1 viên. Thuốc cảm cúm 1 ngày dùng 3 lần, mỗi lần 2 liều. |
Nhân vật B : 谢谢你! Xièxie nǐ! Cảm ơn dược sĩ! |
Bài học về chủ đề đi mua thuốc trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ, hãy liên hệ cho trung tâm để được giải đáp nhé ❤️






