Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách dùng động từ 属于 trong tiếng Trung. Động từ 属于 mang ý nghĩa là “thuộc về” dùng để diễn tả mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc về một nhóm, phạm vi nào đó.
Mang ý nghĩa là “thuộc về”, dùng để diễn tả mối quan hệ sở hữu hoặc thuộc về một nhóm, phạm vi nào đó.
Ví dụ 1
长沙、黄沙属于越南。
Chángshā, huángshā shǔyú yuènán.
Trường Sa, Hoàng Sa thuộc về Việt Nam.
Ví dụ 2
这本书属于我。
Zhè běn shū shǔyú wǒ.
Quyển sách này thuộc về tôi.
Ví dụ 3
桂林属于中国。
Guìlín shǔyú zhōngguó.
Quế Lâm thuộc về Trung Quốc.
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng động từ 属于.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng động từ 属于 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt trợ từ động thái 了(le), 着(zhe), 过(guò) trong TIẾNG TRUNG
Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 肯定 và phân biệt với 一定 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 不要… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 此 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 更 trong TIẾNG TRUNG
