Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com – Trang thông tin giáo dục hàng đầu Việt Nam. Đây là chuyên mục học từ vựng và mẫu câu giao tiếp TIẾNG TRUNG chủ đề các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi. Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé, bởi đây là kiến thức rất thường dùng trong cuộc sống hàng ngày :
Mẫu câu xin lỗi
抱歉 1, Xin thứ lỗi |
我不是故意的 2, Tôi không cố ý đâu |
我跟你赔礼道歉 3, Tôi xin nhận lỗi |
不好意思啊 4, Xin lỗi |
你别怪我啊 5, Bạn đừng giận tôi nhé |
是我的错 6, Là lỗi của tôi |
对不起 真对不起 7, Xin lỗi, thực sự xin lỗi |
你别生气啊 8, Bạn đừng giận nhé |
我错了 9, Tôi sai rồi |
是我不对 10, Là tôi không đúng |
Mẫu câu tha thứ, đáp lại lời xin lỗi
没关系 1, Không sao cả |
别担心 2, Đừng lo lắng |
没事 3, Không có chuyện gì |
算了吧 4, Thôi bỏ qua đi |
这不是你的错 5, Đây không phải lỗi của bạn |
Bài học chủ đề các cách nói xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn cần hỗ trợ điều gì, hãy bình luận phía dưới để mình giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Các mẫu câu xin nghỉ phép trong TIẾNG TRUNG
Hỏi mua đồ ăn vặt tiếng Trung
Những câu khen ngợi khích lệ thường dùng trong Tiếng Trung
Những câu Tiếng Trung giao tiếp chủ đề đi ngân hàng
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề hỏi đường TIẾNG TRUNG
Các cách nói xin chào và tạm biệt trong TIẾNG TRUNG
Bài học TIẾNG TRUNG chủ đề tiệm giặt đồ
Từ vựng các hành vi bị cấm trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề địa lý sông núi trong TIẾNG TRUNG
Các cách nói cảm ơn và đáp lại lời cảm ơn trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu giao tiếp khi đi mua sắm trong TIẾNG TRUNG
Các mẫu câu thường gặp khi đi phỏng vấn xin việc trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang phục
Từ vựng tên các tỉnh thành của Việt Nam trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề tình yêu
Mời ăn hoa quả trong tiếng Trung
Từ vựng Tiếng Trung chủ đề nhà hàng, quán ăn
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại quả
