tiengtrungtainha.com xin cung cấp cho các bạn bài giảng “Thời tiết hôm nay như thế nào ?” trong Tiếng Trung và cách trả lời. Trong bài giảng này, bạn sẽ được học các từ vựng miêu tả về thời tiết như “Trời nắng, trời mưa, trời nhiều mây, trời có bão…”. Chúng ta cùng bắt đầu nhé :
TỪ VỰNG
Trước tiên là các từ vựng bạn cần học trong bài
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 天气 | Tiānqì | Thời tiết |
| 怎么样 | Zěnme yàng | Như thế nào |
| 晴天 | Qíngtiān | Trời nắng |
| 阴天 | Yīn tiān | Trời nhiều mây |
| 雨天 | Yǔtiān | Trời mưa |
| 台风天 | Táifēng tiān | Ngày bão |
| 下雨 | Xià yǔ | Mưa rơi |
| 下雪 | Xià xuě | Tuyết rơi |
MẪU CÂU
Tiếp theo, chúng ta sẽ học các mẫu câu hỏi và trả lời :
今天天气怎么样 ?
Jīntiān tiānqì zěnme yàng ?
Thời tiết hôm nay như thế nào ?
Bạn có thể trả lời theo nhiều mẫu sau :
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 今天天气晴天 | Jīntiān tiānqì qíngtiān | Hôm nay trời nắng |
| 今天天气阴天 | Jīntiān tiānqì yīn tiān | Hôm nay trời nhiều mây |
| 今天天气雨天 | Jīntiān tiānqì yǔtiān | Hôm nay trời mưa |
| 今天天气台风天 | Jīntiān tiānqì táifēng tiān | Thời tiết hôm nay có bão |
Ngoài ra còn có 1 cấu trúc nữa :
现在正在 …
Xiànzài zhèngzài …
Bây giờ đang…
Cấu trúc này được sử dụng để diễn tả bây giờ đang như thế nào đó. Ví dụ như bây giờ đang mưa, bây giờ trời đang có tuyết…
| Chữ Hán | Phiên âm | Nghĩa |
| 现在正在下雨 | Xiànzài zhèngzài xià yǔ | Bây giờ trời đang mưa |
| 现在正在下雪 | Xiànzài zhèngzài xià xuě | Bây giờ trời đang có tuyết |
Trên đây là bài học ngữ pháp “Thời tiết hôm nay như thế nào?” trong Tiếng Trung. Đây là kiến thức khá cơ bản dành cho người mới bắt đầu học. Các bạn hãy ghi nhớ từ vựng và cấu trúc đã học trong bài hôm nay nhé !
Bài học liên quan
Cách nói địa chỉ nhà đường phố quận huyện HÀ NỘI trong tiếng Trung
Cách sử dụng câu bị động với 被 trong tiếng Trung
Tổng hợp cấu trúc ngữ pháp quan trọng cần phải nhớ trong Tiếng Trung
Cách diễn đạt câu đã xảy ra trong quá khứ Tiếng Trung
Cách diễn đạt câu đang xảy ra hiện tại Tiếng Trung
Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng
Cách sử dụng cấu trúc 不但 … 而且 – Không những … mà còn
Cách sử dụng cấu trúc ngữ pháp 不管… 都… trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng danh từ 其中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 对 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 地 trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và tên trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 都 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 先 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 却 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 此 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
