Chào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 几乎 nằm trong cấp độ HSK 4. Đây là một phó từ rất thông dụng trong cả văn nói và văn viết.

Phó từ 几乎 có nghĩa là “gần như” hoặc “hầu như” thường được sử dụng để nhấn mạnh trạng thái, mức độ, số lượng rất gần với một mức nhất định, chỉ chênh lệch rất ít. Phó từ 几乎 còn có nghĩa là “suýt nữa” hoặc “suýt thì” chỉ sự việc suýt thì xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Chúng ta thường gặp các cấu trúc dưới đây :
Phó từ 几乎 + danh từ + 都 … Nghĩa là “hầu như … đều” Ví dụ 1 在网上人们几乎什么都可以买到。 Zài wǎngshàng rénmen jīhū shénme dōu kěyǐ mǎi dào. Trên mạng mọi người hầu như món gì cũng có thể mua được. Nhấn mạnh sự tiện lợi tối đa của mua hàng trên mạng Ví dụ 2 现在几乎每个人都有自己的手机。 Xiànzài jīhū měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de shǒujī. Hiện nay hầu như mỗi người đều có điện thoại của riêng mình. Nhấn mạnh sự phổ biến tối đa của điện thoại |
Phó từ 几乎 + 没有 + danh từ … Nghĩa là “hầu như không có …” Ví dụ 3 几乎没有人相信她。 Jīhū méiyǒu rén xiāngxìn tā. Hầu như không có ai tin tưởng cô ấy. Nhấn mạnh số lượng rất thấp gần bằng 0 của số lượng người tin tưởng cô ấy Ví dụ 4 几乎没有美国人用筷子吃饭。 Jīhū méiyǒu měiguó rén yòng kuàizi chīfàn. Hầu như không có người mỹ nào ăn cơm bằng đũa. Nhấn mạnh số lượng rất thấp gần bằng 0 của người Mỹ dùng đũa ăn cơm |
Chủ ngữ + phó từ 几乎 + (不 / 没) + vị ngữ Nghĩa là “… hầu như …” hoặc nếu thêm 不 / 没 thì nghĩa là “… hầu như không …” Ví dụ 5 爸爸的头发几乎白了。 Bàba de tóufa jīhū bái le. Tóc của bố gần như trắng cả rồi. Nhấn mạnh người bố tóc trắng rất nhiều gần đạt tối đa Ví dụ 6 我老板几乎不喝酒。 Wǒ lǎobǎn jīhū bù hējiǔ. Sếp tôi gần như không uống rượu. Nhấn mạnh người sếp uống rượu rất ít gần bằng 0 |
Phó từ 几乎 còn có nghĩa là “suýt nữa” hoặc “suýt thì” chỉ sự việc suýt thì xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra. Tương đương với từ 差点儿 Ví dụ 7 我几乎忘了付钱。 Wǒ jīhū wàngle fù qián. Tôi suýt thì đã quên trả tiền. Suýt quên trả tiền nhưng cuối cùng đã không xảy ra Ví dụ 8 谢谢你的提醒,我几乎忘了。 Xièxiè nǐ de tíxǐng, wǒ jīhū wàngle. Cảm ơn lời nhắc của bạn, tôi suýt thì quên. Suýt quên nhưng cuối cùng đã không xảy ra |
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng phó từ 几乎.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 几乎 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách sử dụng danh từ 其中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 而 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 与 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 各种各样 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 却 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 既… 又… trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng đại từ 此 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 作为 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách nói địa chỉ nhà đường phố quận huyện HÀ NỘI trong tiếng Trung
Cách sử dụng động từ 值得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ kết cấu 得 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng 有的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng trợ từ động thái 了 trong TIẾNG TRUNG
Hình thức động từ lặp lại trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
