Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 差点儿 (chàdiǎnr) nằm trong cấp độ HSK 3. Phó từ 差点儿 (chàdiǎnr) nghĩa là “suýt thì, xém thì” thường dùng để chỉ hành động suýt thì xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra.

I, Định nghĩa và ví dụ
Phó từ 差点儿 thường đứng trước động từ dùng để chỉ hành động suýt thì xảy ra nhưng cuối cùng không xảy ra, mang ý nghĩa là “suýt thì, xém thì”
Ví dụ 1
我差点儿忘了。
Wǒ chàdiǎnr wàng le.
Tôi suýt thì quên mất.
Ví dụ 2
我们差点儿相信他。
Wǒmen chàdiǎnr xiāngxìn tā.
Chúng tôi suýt thì tin tưởng ông ấy.
Ví dụ 3
我买到了最后一本,差点儿没买到。
Wǒ mǎidào le zuìhòu yī běn, chàdiǎnr méi mǎidào.
Tôi đã mua được quyển cuối cùng, suýt thì không mua được.
Ví dụ 4
我差点儿没赶上公交车。
Wǒ chàdiǎnr méi gǎnshàng gōngjiāo chē.
Tôi suýt thì không bắt kịp được xe bus.
Ví dụ 5
我差点儿赢了。
Wǒ chàdiǎnr yíng le.
Tôi suýt thì thắng rồi.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc phó từ 差点儿.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 差点儿 (chàdiǎnr) trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 (zhǔnshí) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 关于 (guānyú) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 被 (bèi) trong câu bị động TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 照 (zhào) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 相比 (xiāng bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 不仅 (bùjǐn) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 并 (bìng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 重新 (chóngxīn) trong TIẾNG TRUNG
