Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng phó từ 并 (bìng) nằm trong cấp độ HSK 3. Phó từ 并 thường được dùng để nhấn mạnh cho câu phủ định chứa 不 hoặc 没, thường dịch là “chẳng hề, không hề, chẳng phải”.

I, Định nghĩa và ví dụ
Phó từ 并 thường được dùng để nhấn mạnh cho câu phủ định chứa 不 hoặc 没, thường dịch là “chẳng hề, không hề, chẳng phải”. Chúng ta thường dùng hai cấu trúc sau :
Cấu trúc 1
Chủ ngữ + 并 + 不 + động từ hoặc tính từ
Ví dụ 1
在中国创业并不容易。
Zài zhōngguó chuàngyè bìng bù róngyì.
Khởi nghiệp tại Trung Quốc không hề dễ dàng.
Ví dụ 2
我并不知道你昨天给我打电话了。
Wǒ bìng bù zhīdào nǐ zuótiān gěi wǒ dǎ diànhuà le.
Tôi không hề biết hôm qua bạn đã gọi điện thoại cho tôi.
Ví dụ 3
昨天下的雨很大,但是天气并不凉快。
Zuótiān xià de yǔ hěn dà, dànshì tiānqì bìng bù liángkuai.
Cơn mưa hôm qua rất lớn, nhưng thời tiết chẳng hề mát mẻ.
Cấu trúc 2
Chủ ngữ + 并 + 没 hoặc 没有 + động từ
Ví dụ 4
虽然你说了很过分的话,但是我并没有生气。
Suīrán nǐ shuōle hěn guòfèn dehuà, dànshì wǒ bìng méiyǒu shēngqì.
Mặc dù bạn đã nói những lời rất quá đáng, nhưng tôi đã không hề tức giận.
Ví dụ 5
我虽然和他讨论了,但我们并没有找到问题。
Wǒ suīrán hé tā tǎolùnle, dàn wǒmen bìng méiyǒu zhǎodào wèntí.
Mặc dù tôi đã thảo luận với anh ấy, nhưng chúng tôi đã chẳng hề tìm ra vấn đề.
Ví dụ 6
他说他听懂了,其实并没听懂。
Tā shuō tā tīngdǒng le, qíshí bìng méi tīngdǒng.
Anh ấy nói anh ấy nghe hiểu rồi, nhưng thực ra không hề hiểu.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc phó từ 并 (并不,并没有,并没).
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng phó từ 并 (bìng) trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 原来 (yuánlái) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 (zhǔnshí) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 关于 (guānyú) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 被 (bèi) trong câu bị động TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 照 (zhào) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 相比 (xiāng bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 不仅 (bùjǐn) trong TIẾNG TRUNG
