Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng liên từ 不仅 (bùjǐn) nằm trong cấp độ HSK 3. Liên từ 不仅 (bùjǐn) nghĩa là “không chỉ, không những” rất thường dùng trong giao tiếp đời sống.

I, Định nghĩa và ví dụ
Liên từ 不仅 nghĩa là “không chỉ, không những” thường được dùng theo cấu trúc sau :
不仅 … 也 / 还 / 而且 …
Liên từ 不仅 được dùng trong vế câu thứ nhất, còn 也 hoặc 还 hoặc 而且 thường được dùng trong vế câu thứ hai. Cấu trúc này nghĩa là “không chỉ … mà còn …”
Ví dụ 1
这朵花不仅很大也很漂亮。
Zhè duǒ huā bùjǐn hěn dà yě hěn piàoliàng.
Bông hoa này không chỉ rất to mà còn rất đẹp.
Ví dụ 2
她汉语说的不仅对还很清楚。
Tā hànyǔ shuō de bùjǐn duì hái hěn qīngchǔ.
Cô ấy nói tiếng Trung không chỉ chuẩn mà còn rất rõ ràng.
Ví dụ 3
王师傅不仅会开车,还会修车。
Wáng shīfu bùjǐn huì kāichē, hái huì xiū chē.
Sư phụ Vương không những biết lái xe, mà còn biết sửa xe.
Ví dụ 4
这家超市不仅种类多,价格也不贵。
Zhè jiā chāoshì bùjǐn zhǒnglèi duō, jiàgé yě bù guì.
Siêu thị này không những nhiều chủng loại, giá bán cũng không đắt.
Ví dụ 5
我不仅知道他,我还认识他。
Wǒ bùjǐn zhīdào tā, wǒ hái rènshi tā.
Tôi không những biết anh ấy, tôi còn quen anh ấy.
Ví dụ 6
不仅张明很聪明而且王花也很聪明。
Bùjǐn Zhāng Míng hěn cōngmíng érqiě Wáng Huā yě hěn cōngmíng.
Không chỉ Trương Minh rất thông minh mà Vương Hoa cũng rất thông minh.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cấu trúc liên từ 不仅.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng liên từ 不仅 (bùjǐn) trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 互相 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 在一起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 像 … 似的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cụm từ 比起 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 属于 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 好像 (hǎoxiàng) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 为了 (wèile) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 原来 (yuánlái) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng tính từ 准时 (zhǔnshí) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 关于 (guānyú) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 把 (bǎ) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 被 (bèi) trong câu bị động TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 照 (zhào) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng động từ 相比 (xiāng bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 马上 (mǎshàng) trong TIẾNG TRUNG
