LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
Lượng từ 袋 (dài) nghĩa là “túi” thường dùng cho thực phẩm, trái cây như túi bột mì, túi gạo, túi trái cây, túi...
Bạn đang tìm kiếm gì ?
Lượng từ 袋 (dài) nghĩa là “túi” thường dùng cho thực phẩm, trái cây như túi bột mì, túi gạo, túi trái cây, túi...
Lượng từ 盒 (hé) nghĩa là “hộp” dùng cho thực phẩm, các vật nhỏ nhẹ như hộp bánh quy, hộp socola, hộp sữa, hộp...
Bài tập đọc 吃蛋糕 sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng trình độ cơ bản và ngữ pháp về phó từ 更 (gèng)...
Bài tập đọc 爬山 nằm trong chuyên mục luyện đọc cấp độ HSK2 sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng về sở thích...
Lượng từ 场 (chǎng) nghĩa là “trận” dùng cho những sự kiện như trận đấu, trận mưa, kỳ thi, giấc mơ. Trong bài học...
TEMU là app mua sắm hàng đầu Trung Quốc và mới ra mắt tại Việt Nam. TEMU đang đưa ra nhiều chương trình Affiliate...
Lượng từ 套 (tào) nghĩa là “bộ” dùng cho những thứ được gộp và kết hợp lại như bộ dụng cụ uống trà, bộ...
Lượng từ 座 (zuò) dùng cho những công trình lớn, vật thể lớn cố định như toà lâu đài, ngôi đền, ngọn núi, ngọn...
Lượng từ 份 (fèn) dùng cho tài liệu, đồ ăn, công việc như bản báo cáo, bản tài liệu, phần quà, phần ăn, suất...
Lượng từ 辆 (liàng) dùng cho các phương tiện có bánh xe như xe đạp, xe máy, xe lăn, xe đẩy hàng, xe hàng,...
Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn "Phỏng vấn cần chú ý điều gì" bằng tiếng Trung. Các bạn sẽ...
Bài đọc đoạn văn 坏习惯 nằm trong cấp độ HSK2 sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng về chủ đề các thói quen...