Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học lượng từ tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng lượng từ 瓶 trong tiếng Trung. Lượng từ 瓶 nghĩa là “chai” dùng cho các chất lỏng như sữa, nước khoáng, bia, nước hoa, nước tương, dầu ăn.

I, Định nghĩa
Lượng từ 瓶 nghĩa là “chai” dùng cho các chất lỏng như sữa, nước khoáng, bia, nước hoa, nước tương, dầu ăn.
II, Ví dụ cụ thể
一瓶牛奶 Một chai sữa |
一瓶矿泉水 Một chai nước khoáng |
一瓶啤酒 Một chai bia |
一瓶香水 Một chai nước hoa |
一瓶酱油 Một chai nước tương |
一瓶食用油 Một chai dầu ăn |
III, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách sử dụng lượng từ, đặc biệt là lượng từ 瓶.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng lượng từ 瓶 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Tìm hiểu lượng từ 辆 (liàng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 份 (fèn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 座 (zuò) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 套 (tào) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 场 (chǎng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 盒 (hé) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 袋 (dài) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 件 (jiàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 双 (shuāng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 条 (tiáo) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 顶 (dǐng) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 串 (chuàn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 朵 (duǒ) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 根 (gēn) trong TIẾNG TRUNG
Tìm hiểu lượng từ 台 (tái) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng lượng từ 个 (gè) trong TIẾNG TRUNG
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 1)
Mỗi ngày học 10 lượng từ trong TIẾNG TRUNG (PHẦN 2)






