Nội dung chính
ToggleChào mừng các bạn đến với chuyên mục học ngữ pháp tiếng Trung trên website tiengtrungtainha.com ❤️ Trong bài học này, mình sẽ gửi tới các bạn cách dùng thành ngữ 欢歌笑语 nằm trong cấp độ HSK 5. Thành ngữ 欢歌笑语 nghĩa là “ca hát cười đùa” thường dùng để miêu tả cảnh tượng mọi người tụ họp, cùng nhau cười đùa và trò chuyện vui vẻ, tạo nên một không gian ngập tràn hạnh phúc.

I, Định nghĩa và ví dụ
Thành ngữ 欢歌笑语 nghĩa là “ca hát cười đùa” thường dùng để miêu tả cảnh tượng mọi người tụ họp, cùng nhau cười đùa và trò chuyện vui vẻ, tạo nên một không gian ngập tràn hạnh phúc.
Ví dụ 1
大家欢歌笑语,热闹极了。
Dàjiā huāngē xiàoyǔ, rènào jí le.
Mọi người ca hát cười đùa, náo nhiệt vô cùng.
Ví dụ 2
节日里,街上到处都是欢歌笑语。
Jiérì lǐ, jiēshàng dàochù dōu shì huāngē xiàoyǔ.
Trong ngày lễ, trên phố khắp nơi đều là tiếng ca hát cười đùa.
Ví dụ 3
校园里充满欢歌笑语。
Xiàoyuán lǐ chōngmǎn huāngē xiàoyǔ.
Trong khuôn viên trường ngập tràn tiếng ca hát cười đùa.
II, Luyện tập
Bạn đã hoàn thành 10 câu và nắm vững cách dùng thành ngữ 欢歌笑语.
Chúng ta đã vừa tìm hiểu cách dùng thành ngữ 欢歌笑语 trong tiếng Trung. Các bạn hãy mở các bài học khác trên website tiengtrungtainha.com để học thêm nhé ❤️
Bài học liên quan
Cách dùng thành ngữ 不离不弃 (bù lí bú qì) trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng thành ngữ 欢聚一堂 (huānjù yītáng) trong TIẾNG TRUNG
Phân biệt 来 (lái) và 去 (qù) trong Tiếng Trung
Đại từ nhân xưng trong Tiếng Trung và cách sử dụng
Cách sử dụng liên từ 和 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng 肯定 và phân biệt với 一定 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 不得不 trong TIẾNG TRUNG
Cách sử dụng lượng từ 倍 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng giới từ 比 (bǐ) trong TIẾNG TRUNG
Cách hỏi họ và cách trả lời trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 当中 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 时候 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng danh từ 所有 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng phó từ 其实 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng câu liên động trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng từ 真的 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng cấu trúc 如 … 一般 trong TIẾNG TRUNG
Cách dùng liên từ 甚至 (shènzhì) trong TIẾNG TRUNG
