Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Luyện đọc tiếng Trung Quốc

Luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG : Màu sắc và cảm xúc

Đoạn văn 颜色与情绪 nằm trong cấp độ HSK4 sẽ giúp các bạn ôn lại từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng nằm trong cấp độ HSK4. Bài học bao gồm audio, chữ hán, phiên âm, ý nghĩa, giải thích từ vựng và cấu trúc ngữ pháp. Đoạn văn do trung tâm Tiếng Trung Panda HSK biên soạn.

Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com trong chuyên mục luyện đọc đoạn văn TIẾNG TRUNG. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng học đoạn văn “Màu sắc và cảm xúc” nằm trong cấp độ HSK4. Sau khi các bạn nghe và đọc đoạn văn thì hãy trả lời câu hỏi, ghi chép từ vựng và ngữ pháp quan trọng trong bài nhé.

Audio của đoạn văn :

Chữ hán :

科学研究证明,颜色会影响人的心情,不同的颜色会给人带来不同的感情变化。 红色会让人变得热情,使人兴奋;黄色和白色让人觉得心情愉快,给人带来快乐; 黑色却容易让人感到伤心难过;人们在看到蓝色时会觉得很舒服,会变得安静下来;绿色会让我们的眼睛得到休息,对我们的身体也有好处。

Phiên âm :

Kēxué yánjiū zhèngmíng, yánsè huì yǐngxiǎng rén de xīnqíng, bùtóng de yánsè huì gěi rén dàilái bùtóng de gǎnqíng biànhuà. Hóngsè huì ràng rén biànde rèqíng, shǐ rén xīngfèn; huángsè hé báisè ràng rén juéde xīnqíng yúkuài, gěi rén dàilái kuàilè; hēisè què róngyì ràng rén gǎndào shāngxīn nánguò; rénmen zài kàndào lánsè shí huì juéde hěn shūfu, huì biànde ānjìng xiàlai; lǜsè huì ràng wǒmen de yǎnjing dédào xiūxi, duì wǒmen de shēntǐ yě yǒu hǎochu.

Ý nghĩa :

Nghiên cứu khoa học đã chứng minh, màu sắc có thể ảnh hưởng đến tâm trạng của con người, các màu sắc khác nhau sẽ mang lại cho con người những thay đổi cảm xúc khác nhau. Màu đỏ khiến con người trở nên nhiệt huyết và hưng phấn; màu vàng và màu trắng khiến con người cảm thấy vui vẻ, mang lại hạnh phúc; nhưng màu đen dễ khiến con người cảm thấy buồn bã đau lòng; mọi người khi nhìn thấy màu xanh lam thì cảm thấy thoải mái, trở nên bình tĩnh hơn; màu xanh lá giúp đôi mắt của chúng ta được thư giãn và cũng có lợi cho sức khỏe cơ thể.

Trả lời câu hỏi :

1, 根据这段话,哪种颜色会让人觉得难受?

a, 白色

b, 黑色

c, 黄色

d, 蓝色

2, 这段话主要谈颜色:

a, 的区别

b, 的故事

c, 对眼睛的好处

d, 与心情的关系

Đáp án đúng là 1b 2d

Từ vựng quan trọng :

科学研究

Cụm danh từ h4

Nghiên cứu khoa học

证明

Động từ h3

Chứng minh

影响

Động từ h2

Ảnh hưởng

热情

Tính từ h2

Nhiệt tình, nhiệt huyết

兴奋

Tính từ h4

Hưng phấn, phấn khởi

愉快

Tính từ h6

Vui vẻ

伤心

Động từ li hợp h3

Thương tâm, đau lòng

难过

Tính từ h2

Buồn bã

区别

Danh từ h3

Sự khác biệt

故事

Danh từ h2

Câu chuyện

Bài đọc “Màu sắc và cảm xúc” cấp độ HSK 4 đến đây là kết thúc. Các bạn hãy mở tiếp các bài luyện đọc khác trên website để học thêm nhé !

Quảng cáo
Quảng cáo

Quảng cáo
error: Nội dung được bảo vệ !