Jack: 我要取五十块钱。 Wǒ yào qǔ wǔshí kuài qián. Tôi muốn rút 50 tệ. |
Nhân viên: 没问题。 Méi wèntí. Không vấn đề. |
Jack: 这是我的存折。 Zhè shì wǒ de cúnzhé. Đây là sổ tiết kiệm của tôi. |
Nhân viên: 这是你的钱,请点一下。 Zhè shì nǐ de qián, qǐng diǎn yíxià. Đây là tiền của bạn, vui lòng đếm. |
Jack: 没错。谢谢! Méi cuò. Xièxiè! Chuẩn rồi. Cảm ơn bạn! |
Jack: 请问,那是取款机吗? Qǐngwèn, nà shì qǔkuǎn jī ma? Xin hỏi, đó là máy ATM phải không? |
Nhân viên: 是的,那是取款机。它的用法和美国的ATM一样。 Shì de, nà shì qǔkuǎn jī. Tā de yòngfǎ hé Měiguó de ATM yíyàng. Đúng vậy, đó là máy ATM. Cách dùng của nó giống với ATM bên Mỹ. |
Jack: 非常感谢! Fēicháng gǎnxiè! Vô cùng cảm ơn! |