1, 你好,我是来面试的。
Nǐ hǎo, wǒ shì lái miànshì de.
Xin chào, tôi đến để phỏng vấn.
2, 你好,请坐。
Nǐ hǎo, qǐng zuò.
Xin chào, mời ngồi.
3, 很高兴能参加这次面试。
Hěn gāoxìng néng cānjiā zhè cì miànshì.
Rất vui được tham gia buổi phỏng vấn này.
4, 你是来面试哪个职位的?
Nǐ shì lái miànshì nǎ ge zhíwèi de?
Bạn đến phỏng vấn cho vị trí nào?
5, 我是来面试销售助理的。
Wǒ shì lái miànshì xiāoshòu zhùlǐ de.
Tôi đến phỏng vấn vị trí trợ lý kinh doanh.
6, 我的面试时间是下午两点。
Wǒ de miànshì shíjiān shì xiàwǔ liǎng diǎn.
Thời gian phỏng vấn của tôi là 2 giờ chiều.
7, 请你在会议室稍等一下。
Qǐng nǐ zài huìyìshì shāo děng yí xià.
Mời bạn đợi một lát ở phòng họp.
8, 我会告知人力资源。
Wǒ huì gàozhī rénlì zīyuán.
Tôi sẽ báo cho bộ phận nhân sự.
9, 请问会议室在哪儿呢?
Qǐng wèn huìyìshì zài nǎr ne?
Xin hỏi phòng họp ở đâu?
10, 会议室在走廊尽头。
Huìyìshì zài zǒuláng jìntóu.
Phòng họp ở cuối hành lang.
11, 你的申请资料都带了吗?
Nǐ de shēnqǐng zīliào dōu dài le ma?
Bạn mang đủ hồ sơ ứng tuyển chưa?
12, 都带了。
Dōu dài le.
Mang đủ rồi.
13, 你好,我是人力资源总监。
Nǐ hǎo, wǒ shì rénlì zīyuán zǒngjiān.
Xin chào, tôi là giám đốc nhân sự.
14, 那我们开始吧。
Nà wǒmen kāishǐ ba.
Vậy chúng ta bắt đầu nhé.
15, 请你简单介绍一下自己。
Qǐng nǐ jiǎndān jièshào yí xià zìjǐ.
Mời bạn giới thiệu ngắn gọn về bản thân.
16, 我叫阮方林,今年30岁。
Wǒ jiào Ruǎn Fānglín, jīnnián 30 suì.
Tôi là Nguyễn Phương Lâm, năm nay 30 tuổi.
17, 我2020年毕业河内大学中文专业。
Wǒ 2020 nián bìyè Hénèi Dàxué Zhōngwén zhuānyè.
Tôi tốt nghiệp chuyên ngành tiếng Trung Đại học Hà Nội năm 2020.
18, 我已经有两年的销售经验。
Wǒ yǐjīng yǒu liǎng nián de xiāoshòu jīngyàn.
Tôi đã có 2 năm kinh nghiệm sale.
19, 我认为自己是一个充满活力的人。
Wǒ rènwéi zìjǐ shì yí ge chōngmǎn huólì de rén.
Tôi cho rằng mình là một người tràn đầy năng lượng.
20, 你的专业是什么?
Nǐ de zhuānyè shì shénme?
Chuyên ngành của bạn là gì?
21, 我大学的专业是市场营销。
Wǒ dàxué de zhuānyè shì shìchǎng yíngxiāo.
Chuyên ngành đại học của tôi là marketing.
22, 我的专业是物流管理。
Wǒ de zhuānyè shì wùliú guǎnlǐ.
Chuyên ngành của tôi là quản lý logistics.
23, 我的专业是人力资源管理。
Wǒ de zhuānyè shì rénlì zīyuán guǎnlǐ.
Chuyên ngành của tôi là quản trị nhân sự.
24, 你的中文水平怎么样?
Nǐ de Zhōngwén shuǐpíng zěnmeyàng?
Trình độ tiếng Trung của bạn thế nào?
25, 挺流利的。
Tǐng liúlì de.
Khá lưu loát.
26, 我经常用中文和中国朋友交流。
Wǒ jīngcháng yòng zhōngwén hé Zhōngguó péngyǒu jiāoliú.
Tôi thường xuyên dùng tiếng Trung giao tiếp với bạn Trung Quốc.
27, 那就好。
Nà jiù hǎo.
Vậy thì tốt.
28, 我们销售部门找一个越南人。
Wǒmen xiāoshòu bùmén zhǎo yí ge Yuènán rén.
Bộ phận sale của chúng tôi đang tìm một người Việt.
29, 你做过销售吗?
Nǐ zuòguo xiāoshòu ma?
Bạn từng làm sale chưa?
30, 对,我这方面有两年的经历。
Duì, wǒ zhè fāngmiàn yǒu liǎng nián de jīnglì.
Vâng, tôi có 2 năm kinh nghiệm trong mảng này.
31, 我对销售的工作已经很熟悉。
Wǒ duì xiāoshòu de gōngzuò yǐjīng hěn shúxī.
Tôi đã rất quen thuộc với công việc sale.
32, 我们销售部门需要本地人。
Wǒmen xiāoshòu bùmén xūyào běndì rén.
Bộ phận sale của chúng tôi cần người bản địa.
33, 我从小在这里生活。
Wǒ cóngxiǎo zài zhèlǐ shēnghuó.
Tôi sống ở đây từ nhỏ.
34, 我对这里非常熟悉。
Wǒ duì zhèlǐ fēicháng shúxī.
Tôi cực kỳ quen thuộc nơi này.
35, 为什么你觉得你适合在我们公司工作?
Wèishénme nǐ juéde nǐ shìhé zài wǒmen gōngsī gōngzuò?
Tại sao bạn nghĩ bạn phù hợp làm việc ở công ty chúng tôi?
36, 我觉得我的英文和中文很好。
Wǒ juéde wǒ de Yīngwén hé Zhōngwén hěn hǎo.
Tôi thấy tiếng Anh và tiếng Trung của tôi rất tốt.
37, 所以我跟外国人交流没什么问题。
Suǒyǐ wǒ gēn wàiguó rén jiāoliú méi shénme wèntí.
Cho nên tôi giao tiếp với người nước ngoài không có vấn đề gì.
38, 我对你们的产品已经了解很多。
Wǒ duì nǐmen de chǎnpǐn yǐjīng liǎojiě hěn duō.
Tôi đã tìm hiểu rất nhiều về sản phẩm của các bạn.
39, 这份工作非常适合我。
Zhè fèn gōngzuò fēicháng shìhé wǒ.
Công việc này rất hợp với tôi.
40, 你为什么想在这里工作?
Nǐ wèishénme xiǎng zài zhèlǐ gōngzuò?
Tại sao bạn muốn làm việc ở đây?
41, 我觉得贵公司的发展方向跟我的职业规划非常一致。
Wǒ juéde guì gōngsī de fāzhǎn fāngxiàng gēn wǒ de zhíyè guīhuà fēicháng yízhì.
Tôi thấy định hướng phát triển của quý công ty rất nhất quán với kế hoạch nghề nghiệp của tôi.
42, 我希望能在这里发展我的能力。
Wǒ xīwàng néng zài zhèlǐ fāzhǎn wǒ de nénglì.
Tôi hy vọng có thể phát triển năng lực của mình ở đây.
43, 你在前公司的职位是什么?
Nǐ zài qián gōngsī de zhíwèi shì shénme?
Vị trí của bạn ở công ty cũ là gì?
44, 我是市场部的助理。
Wǒ shì shìchǎng bù de zhùlǐ.
Tôi là trợ lý phòng marketing.
45, 你主要负责什么工作?
Nǐ zhǔyào fùzé shénme gōngzuò?
Bạn chủ yếu phụ trách công việc gì?
46, 我负责推广产品。
Wǒ fùzé tuīguǎng chǎnpǐn.
Tôi phụ trách quảng bá sản phẩm.
47, 你可以接受加班吗?
Nǐ kěyǐ jiēshòu jiābān ma?
Bạn có thể chấp nhận tăng ca không?
48, 只要工作需要,我可以接受加班。
Zhǐyào gōngzuò xūyào, wǒ kěyǐ jiēshòu jiābān.
Chỉ cần công việc cần thiết, tôi có thể nhận tăng ca.
49, 你什么时候可以开始上班?
Nǐ shénme shíhòu kěyǐ kāishǐ shàngbān?
Khi nào bạn có thể bắt đầu đi làm?
50, 我可以下周一开始上班。
Wǒ kěyǐ xià zhōuyī kāishǐ shàngbān.
Tôi có thể bắt đầu đi làm vào thứ Hai tuần sau.
51, 你喜欢团队合作吗?
Nǐ xǐhuān tuánduì hézuò ma?
Bạn có thích làm việc nhóm không?
52, 喜欢,我认为团队合作很重要。
Xǐhuān, wǒ rènwéi tuánduì hézuò hěn zhòngyào.
Thích, tôi cho rằng làm việc nhóm rất quan trọng.
53, 你会使用哪些办公软件?
Nǐ huì shǐyòng nǎxiē bàngōng ruǎnjiàn?
Bạn biết sử dụng những phần mềm văn phòng nào?
54, 我会使用Word、表格和PPT。
Wǒ huì shǐyòng Word, biǎogé hé PPT.
Tôi biết dùng Word, bảng tính Excel và PPT.
55, 你的优点是什么?
Nǐ de yōudiǎn shì shénme?
Ưu điểm của bạn là gì?
56, 我做事认真,责任心强。
Wǒ zuòshì rènzhēn, zérènxīn qiáng.
Tôi làm việc nghiêm túc, tinh thần trách nhiệm cao.
57, 你的缺点是什么?
Nǐ de quēdiǎn shì shénme?
Nhược điểm của bạn là gì?
58, 我有时候太追求完美。
Wǒ yǒu shíhòu tài zhuīqiú wánměi.
Đôi khi tôi quá theo đuổi sự hoàn hảo.
59, 你可以接受出差吗?
Nǐ kěyǐ jiēshòu chūchāi ma?
Bạn có thể đi công tác không?
60, 可以,我愿意接受出差。
Kěyǐ, wǒ yuànyì jiēshòu chūchāi.
Có thể, tôi sẵn lòng đi công tác.
61, 你以前有相关经验吗?
Nǐ yǐqián yǒu xiāngguān jīngyàn ma?
Bạn trước đây có kinh nghiệm liên quan không?
62, 有,我在一家韩国公司工作过两年。
Yǒu, wǒ zài yì jiā Hánguó gōngsī gōngzuòguo liǎng nián.
Có, tôi từng làm việc ở một công ty Hàn Quốc 2 năm.
63, 你期望的薪资是多少?
Nǐ qīwàng de xīnzī shì duōshǎo?
Mức lương kỳ vọng của bạn là bao nhiêu?
64, 我希望月薪是5千元左右。
Wǒ xīwàng yuèxīn shì 5 qiān yuán zuǒyòu.
Tôi hy vọng lương tháng khoảng 5000 nhân dân tệ.
65, 你对公司还有什么问题吗?
Nǐ duì gōngsī hái yǒu shénme wèntí ma?
Bạn còn câu hỏi gì về công ty không?
66, 周末需要上班吗?
Zhōumò xūyào shàngbān ma?
Cuối tuần có phải đi làm không?
67, 公司有没有加班费?
Gōngsī yǒu méi yǒu jiābān fèi?
Công ty có tiền tăng ca không?
68, 上班需要穿正装吗?
Shàngbān xūyào chuān zhèngzhuāng ma?
Đi làm có cần mặc âu phục không?
69, 公司有没有年中奖金?
Gōngsī yǒu méi yǒu niánzhōng jiǎngjīn?
Công ty có thưởng giữa năm không?
70, 公司提供培训机会吗?
Gōngsī tígōng péixùn jīhuì ma?
Công ty có cung cấp cơ hội đào tạo không?
71, 贵公司的企业文化是什么?
Guì gōngsī de qǐyè wénhuà shì shénme?
Văn hóa doanh nghiệp của quý công ty là gì?
72, 这个职位的晋升机会如何?
Zhè ge zhíwèi de jìnshēng jīhuì rúhé?
Cơ hội thăng tiến của vị trí này thế nào?
73, 工作时间是固定的吗?
Gōngzuò shíjiān shì gùdìng de ma?
Thời gian làm việc có cố định không?
74, 试用期是多久?
Shìyòngqī shì duōjiǔ?
Thời gian thử việc là bao lâu?
75, 我会有哪些工作任务?
Wǒ huì yǒu nǎxiē gōngzuò rènwù?
Tôi sẽ có những nhiệm vụ công việc gì?
76, 我需要和哪些部门合作?
Wǒ xūyào hé nǎxiē bùmén hézuò?
Tôi cần hợp tác với những bộ phận nào?
77, 我可以远程办公吗?
Wǒ kěyǐ yuǎnchéng bàngōng ma?
Tôi có thể làm việc từ xa không?
78, 公司有提供住宿吗?
Gōngsī yǒu tígōng zhùsù ma?
Công ty có hỗ trợ chỗ ở không?
79, 工作地点是在这里吗?
Gōngzuò dìdiǎn shì zài zhèlǐ ma?
Địa điểm làm việc là ở đây phải không?
80, 公司每周工作几天?
Gōngsī měi zhōu gōngzuò jǐ tiān?
Công ty mỗi tuần làm việc mấy ngày?
81, 如果我被录取,需要准备什么?
Rúguǒ wǒ bèi lùqǔ, xūyào zhǔnbèi shénme?
Nếu tôi được nhận thì cần chuẩn bị gì?
82, 工作合同签几年?
Gōngzuò hétóng qiān jǐ nián?
Hợp đồng lao động ký mấy năm?
83, 午饭是自己准备还是公司提供?
Wǔfàn shì zìjǐ zhǔnbèi háishì gōngsī tígōng?
Bữa trưa tự chuẩn bị hay công ty cung cấp?
84, 如果有问题,我可以向谁请教?
Rúguǒ yǒu wèntí, wǒ kěyǐ xiàng shuí qǐngjiào?
Nếu có thắc mắc tôi có thể thỉnh giáo/hỏi ai?
85, 公司提供交通补贴吗?
Gōngsī tígōng jiāotōng bǔtiē ma?
Công ty có trợ cấp đi lại không?
86, 公司内部晋升是怎么安排的?
Gōngsī nèibù jìnshēng shì zěnme ānpái de?
Thăng tiến nội bộ công ty được sắp xếp thế nào?
87, 需要第二轮面试吗?
Xūyào dì èr lún miànshì ma?
Có cần phỏng vấn vòng hai không?
88, 面试时我需要带什么资料?
Miànshì shí wǒ xūyào dài shénme zīliào?
Lúc phỏng vấn tôi cần mang theo hồ sơ gì?
89, 有没有实习转正的机会?
Yǒu méi yǒu shíxí zhuǎnzhèng de jīhuì?
Có cơ hội thực tập chuyển chính thức không?
90, 能否参观一下工作环境?
Néng fǒu cānguān yí xià gōngzuò huánjìng?
Có thể tham quan môi trường làm việc một chút không?
91, 公司是否会签订劳动合同?
Gōngsī shìfǒu huì qiāndìng láodòng hétóng?
Công ty có ký kết hợp đồng lao động không?
92, 合同期限是多久?
Hétóng qīxiàn shì duōjiǔ?
Thời hạn hợp đồng là bao lâu?
93, 试用期是几个月?
Shìyòngqī shì jǐ ge yuè?
Thử việc mấy tháng?
94, 试用期薪资是多少?
Shìyòngqī xīnzī shì duōshǎo?
Lương thử việc là bao nhiêu?
95, 发薪日是每月几号?
Fāxīnrì shì měiyuè jǐ hào?
Ngày phát lương là mùng mấy hàng tháng?
96, 如果加班是否有调休?
Rúguǒ jiābān shìfǒu yǒu tiáoxiū?
Nếu tăng ca có được nghỉ bù không?
97, 公司每年有几次调薪机会?
Gōngsī měinián yǒu jǐ cì tiáoxīn jīhuì?
Mỗi năm công ty có mấy lần cơ hội xét tăng lương?
98, 公司是否有员工俱乐部或社交活动?
Gōngsī shìfǒu yǒu yuángōng jùlèbù huò shèjiāo huódòng?
Công ty có câu lạc bộ nhân viên hay hoạt động ngoại khóa không?
99, 面试结果会在什么时候通知?
Miànshì jiéguǒ huì zài shénme shíhòu tōngzhī?
Kết quả phỏng vấn sẽ thông báo khi nào?
100, 我很高兴有机会来贵公司面试。
Wǒ hěn gāoxìng yǒu jīhuì lái guì gōngsī miànshì.
Tôi rất vui có cơ hội đến phỏng vấn tại quý công ty.