Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong bài học từ vựng và mẫu câu giao tiếp mua sim thẻ điện thoại trong TIẾNG TRUNG. Trong bài học này mình sẽ gửi tới các bạn bộ từ vựng như sim điện thoại, thẻ nạp điện thoại, thẻ nhớ, mệnh giá thẻ, hãng viễn thông… trong tiếng Trung và các mẫu câu giao tiếp thường dùng liên quan. Mời các bạn theo theo dõi và ghi chép lại vào vở :
PHẦN 1 : TỪ VỰNG
Bảng từ vựng đầy đủ :
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 手机卡 | Shǒujī kǎ | Sim điện thoại |
| 选号码 | Xuǎn hàomǎ | Chọn số đẹp |
| 充值卡 | Chōngzhí kǎ | Thẻ nạp ngân hàng |
| 充值 | Chōngzhí | Nạp thẻ |
| 通话费 | Tōnghuà fèi | Phí gọi điện thoại |
| 漫游 | Mànyóu | Chuyển vùng |
| 短信 | Duǎnxìn | Tin nhắn |
| 国内长途 | Guónèi chángtú | Gọi đường dài quốc nội |
| 国际长途 | Guójì chángtú | Gọi đường dài quốc tế |
| 面值 | Miànzhí | Mệnh giá |
| 密码 | Mìmǎ | Mật mã |
| 智能手机 | Zhìnéng shǒujī | Điện thoại thông minh |
| 平板电脑 | Píngbǎn diànnǎo | Máy tính bảng |
PHẦN 2 : MẪU CÂU
PHẦN 3 : HỘI THOẠI
Nhân vật A : 你好,请问这里有充值卡马? Nǐ hǎo, qǐngwèn zhèlǐ yǒu chōngzhí kǎ ma? Xin chào, xin hỏi ở đây có bán thẻ nạp điện thoại không ? |
Nhân vật B : 什么都有,你要哪个? Shénme dōu yǒu, nǐ yào nǎge? Loại nào cũng có, bạn muốn mua loại nào ? |
Nhân vật A : 我要越南军用电子电信公司的 Wǒ yào yuènán jūnyòng diànzǐ diànxìn gōngsī de Tôi muốn mua mạng Viettel của Việt Nam |
Nhân vật B : 你要多大面值? Nǐ yào duōdà miànzhí? Bạn muốn mua mệnh giá bao nhiêu ? |
Nhân vật A : 有多大的? Yǒu duōdà de? Có những mệnh giá nào ? |
Nhân vật B : 我们有1万、2万、5万、10万、50万 Wǒmen yǒu 1 wàn, 2 wàn, 5 wàn, 10 wàn, 50 wàn Xiānggǎng túbù, nǐ ne? Chúng tôi có 10 ngàn, 20 ngàn, 50 ngàn, 100 ngàn và 500 ngàn |
Nhân vật A : 给我一张10万吧。给你钱 Gěi wǒ yì zhāng 10 wàn ba. Gěi nǐ qián Cho tôi 1 thẻ 100 ngàn đi Gửi bạn tiền |
Nhân vật B : 谢谢。这是你的卡 Xièxiè. Zhè shì nǐ de kǎ Cảm ơn, thẻ của bạn đây |
Bài học về chủ đề sim thẻ điện thoại trong TIẾNG TRUNG đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có điều gì cần hỗ trợ, hãy liên hệ cho trung tâm để được giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề nghề nghiệp
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trong phòng tắm
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các trường đại học và chuyên ngành
Từ vựng chủ đề mua hàng ONLINE trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng các hoạt động trong buổi tối tiếng Trung
Các mẫu câu khi đi chợ trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề bất động sản tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề điện tử viễn thông internet
Cách viết sơ yếu lí lịch trong tiếng Trung
Tên tiếng Trung 63 tỉnh thành của Việt Nam là gì ?
Từ vựng tiếng Trung chủ đề siêu thị
Từ vựng tiếng Trung thông dụng dành cho du học sinh
Tên các loại phòng trong nhà Tiếng Trung
Các bộ phận trên cơ thể người trong TIẾNG TRUNG
Bộ từ vựng các dụng cụ kỹ thuật cơ khí trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chuyên ngành đồ điện trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề dụng cụ dọn dẹp trong TIẾNG TRUNG
TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chủ đề trường đại học






