Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com. Bài học hôm nay chúng ta cùng nhau điểm qua một số từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trang trí nhà cửa như cái rèm cửa, chậu hoa, đèn trùm, khung tranh, khung ảnh, bàn trà… Bài học gồm 2 phần chính là từ vựng và hội thoại giao tiếp :
Từ vựng
| Chữ Hán | Phiên âm |
| 门帘 | Rèm cửa |
| 窗帘 | Rèm cửa sổ |
| 卷帘 | Rèm cuốn |
| 墙纸 | Giấy dán tường |
| 花盆 | Chậu hoa |
| 相框 | Khung ảnh |
| 画框 | Khung tranh |
| 地毯 | Tấm thảm |
| 吊灯 | Đèn chùm |
| 茶桌 | Bàn trà |
| 玻璃柜 | Tủ kính |
| 酒柜 | Tủ rượu |
| 书架 | Giá sách |
Mẫu câu
你好,我准备结婚了,想问一下室内装饰品 Xin chào, tôi chuẩn bị kết hôn nên muốn hỏi chút về đồ nội thất |
好啊,我们店是室内装饰专卖店。首先我想知道你想把家具定位成什 么风格?田园的,简约的还是现代的? Được ạ, tiệm chúng em chuyên bán đồ trang trí nội thất. Đầu tiên em muốn biết anh muốn sắp xếp đồ đạc trong nhà theo phong cách gì ? Phong cách ruộng vườn dân giã, đơn giản hay hiện đại ? |
我喜欢现代风格 Tôi thích phong cách hiện đại |
那好,壁纸,窗帘,地板可以多彩颜色,如紫色的壁纸,黄色的窗 帘,红铜的地板等在客厅你可以摆放沙发发,茶几,电视柜,酒柜 Vậy được, giấy dán tường, rèm cửa sổ, sàn nhà có thể chọn nhiều màu sắc, như giấy dán tường màu tím, rèm cửa màu vàng, sàn màu đỏ đồng… Tại phòng khách anh có thể bày sô pha, kệ để ti vi, tủ rượu |
在客厅我还想摆放装饰柜,鞋柜和用地毯呢 Ở phòng khách tôi còn muốn đặt thêm tủ trang trí, kệ giầy và dùng thảm cơ |
不知道哪种材质好点啊? Không biết chất liệu nào tốt chút nhỉ ? |
你应该买衣柜,电视柜,餐桌,橱柜颜色一致,效果更好。材质有实 木,布艺,皮艺和不锈钢,要看你喜欢哪种?我们店最好卖的材质是 实木呢 Anh nên mua tủ quần áo, kệ để ti vi, bàn ăn, tủ nhà bếp cùng một màu hiệu quả tốt nhất. Còn chất liệu có gỗ tự nhiên, vải, da và inox, anh thích kiểu nào? Cửa hàng bọn em bán chạy nhất là chất liệu làm bằng gỗ tự nhiên ạ |
Bài học từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trang trí nhà cửa đến đây là kết thúc. Nếu các bạn có chỗ nào cần giải đáp thêm, thì hãy liên hệ đội ngũ giáo viên của trung tâm nhé !
