Chào mừng các bạn đến với website tiengtrungtainha.com trong chuyên mục học từ vựng theo chủ đề. Bài học hôm nay của chúng ta là bộ từ vựng chủ đề các loại dưa trong TIẾNG TRUNG như dưa hấu, dưa gang, dưa chuột… Các bạn hãy tập trung theo dõi nhé :
Từ vựng
| Chữ Hán | Nghĩa |
| 西瓜 | Dưa hấu |
| 哈密瓜 | Dưa gang |
| 黄瓜 | Dưa chuột |
| 香瓜 | Dưa lê |
| 木瓜 | Đu đủ |
| 南瓜 | Bí ngô |
| 冬瓜 | Bí đao |
| 丝瓜 | Mướp |
Hội thoại
小姐, 买点水果吧! Chị gái, mua trái cây đi ! |
有西瓜吗? Có dưa hấu không? |
真不巧, 西瓜刚卖完了. 您买别的吧 Thật không may, dưa hấu vừa bán hết rồi. Chị mua quả khác nhé |
有哈密瓜吗? Có dưa gang không? |
哈密瓜怎么样? Dưa gang này thế nào? |
不错啊, 特别甜. 你可以先尝尝, 不甜不要钱 Rất ngon, rất ngọt. Chị có thể ăn thử trước, không ngọt không lấy tiền |
还不错. 多少钱一斤? Cũng được. Bao nhiêu tiền 1 cân? |
五块一斤 5 đồng 1 cân |
太贵了! 便宜一点儿? Đắt quá. Bán rẻ hơn được không? |
Bài học chủ đề các loại dưa đến đây là kết thúc. Các bạn thấy cần bổ sung loại dưa nào thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha.com giải đáp nhé !
Bài học liên quan
Từ vựng tiếng Trung chủ đề các loại hoa
Từ vựng về các môn thể thao trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng tiếng Trung chủ đề cảm giác mùi vị chua cay mặn ngọt
Từ vựng tiếng Trung thường dùng trên mạng xã hội Online
Từ vựng các hoạt động trong buổi trưa tiếng Trung
Các mẫu câu giao tiếp vợ chồng trong tiếng Trung
Cách nói địa chỉ nhà đường phố quận huyện HÀ NỘI trong tiếng Trung
Từ vựng bảng màu sắc bằng hình ảnh trong tiếng Trung
Từ vựng và mẫu câu giao tiếp chủ đề đi du lịch trong tiếng Trung
Tiếng Trung cho người mới bắt đầu : Bảng từ vựng danh từ HSK 2
Các mẫu câu giao tiếp khi đi ăn nhà hàng trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề TẾT NGUYÊN ĐÁN 2022 trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề địa lý sông núi trong TIẾNG TRUNG
FULL TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG chuyên ngành du lịch
Từ vựng tiếng Trung chủ đề đồ vật trang trí nhà cửa
Từ vựng và mẫu câu hỏi đáp về SỞ THÍCH trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đồ đi bơi trong TIẾNG TRUNG
Từ vựng chủ đề đi biển trong TIẾNG TRUNG
