Trong bài viết này, Panda HSK sẽtổng hợp các ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK #1 tiếng Trung Quốc, mỗi phần ngữ pháp bao gồm giải thích, câu ví dụ và hội thoại ứng dụng nhằm giúp các bạn dễ hình dung và nhớ lâu.
Gia đình tớ có 6 người: Bố, mẹ, 2 đứa em gái, 1 đứa em trai và tớ. Tớ không có anh trai.
A
他是谁?
Tā shì shéi?
Cậu bé ấy là ai?
B
他是我弟弟。
Tā shì wǒ dìdi.
Nó là em trai tớ.
A
你爸爸,妈妈做什么工作?
Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò?
Bố mẹ cậu làm công việc gì?
B
我爸爸是老师,妈妈不工作。
Wǒ bàba shì lǎoshī, māma bù gōngzuò.
Bố tớ là giáo viên, mẹ không đi làm.
A
你呢?
Nǐ ne?
Cậu thì sao?
B
我是学生。 王丽,你家有几口人?
Wǒ shì xuéshēng. Wáng lì, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Mình là học sinh. Vương Lệ, gia đình cậu có mấy người?
A
我家有三口人。
Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.
Gia đình tớ có 3 người.
B
你爸爸工作吗?
Nǐ bàba gōngzuò ma?
Bố cậu đi làm không?
A
工作。他是医生。
Gōngzuò. Tā shì yīshēng.
Có đi làm. Ông ấy là bác sĩ.
4, Số đếm
5, Lượng từ
Lượng từ là những từ dùng để chỉ đơn vị số lượng cho người, sự vật, hiện tượng hoặc hành động. Lượng từ thường đứng sau số từ hoặc đại từ chỉ định, đứng trước danh từ
Số + lượng từ + danh từ
Đại từ chỉ thị + lượng từ + danh từ
1
个
Gè
Cái, chiếc
Là lượng từ phổ biến nhất để dùng cho đồ vật, trái cây, con người
一个苹果。
Yī gè píngguǒ.
1 trái táo.
一个本子。
Yī gè běnzi.
1 cuốn sổ.
2
本
Běn
Quyển
Dùng cho đồ vật dạng sách
一本书。
Yī běn shū.
Một quyển sách.
一本词典。
Yī běn cídiǎn.
Một quyển từ điển.
3
张
Zhāng
Tấm
Dùng cho đồ vật phẳng mỏng như bản đồ, tờ giấy, chiếc bàn
Vương Lệ có 1 quyển từ điển, David có 3 cuốn vở. Họ không có bút. Tôi có 1 tấm bản đồ, Vương Lệ cũng có 1 tấm bản đồ. Đây không phải bản đồ của tôi, là bản đồ của Vương Lệ.
6, Phó từ
Phó từ là từ loại dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, làm rõ thêm về mức độ, thời gian, tần suất, phương thức, phạm vi hoặc ngữ khí của hành động, tính chất trong câu, giúp câu văn trở nên chi tiết và chính xác hơn.
Phó từ trong cấp độ HSK 1 gồm 3 loại chính là phó từ phủ định, phó từ chỉ mức độ và phó từ chỉ phạm vi.
Phó từ phủ định
不
Bù
Không
Phủ định tính từ và những hành động ở hiện tại,
tương lai hay bác bỏ sự thật
今天不热。
Jīntiān bù rè.
Hôm nay không nóng.
今天我不去上班。
Jīntiān wǒ bù qù shàngbān.
Hôm nay tôi sẽ không đi làm.
我不是学生。
Wǒ bùshì xuéshēng.
Tôi không phải là học sinh.
没
Méi
Không
Phủ định cho các hành động đã xảy ra trong quá khứ
và cụm cố định 没有
昨天我没去上班。
Zuótiān wǒ méi qù shàngbān.
Hôm qua tôi đã không đi làm.
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
Phó từ mức độ
很
Hěn
Rất
Diễn tả mức độ cao
你很帅。
Nǐ hěn shuài.
Bạn rất đẹp trai.
非常
Fēicháng
Vô cùng
Diễn tả mức độ rất cao
他的中文非常好。
Tā de zhōngwén fēicháng hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy vô cùng tốt.
Phó từ phạm vi
都
Dōu
Đều
他们都是中国人。
Tāmen dōu shì zhōngguó rén.
Họ đều là người Trung Quốc.
都不
Dōu bù
Đều không
他们都不是美国人。
Tāmen dōu bùshì měiguó rén.
Họ đều không phải là người Mỹ.
Hội thoại 1
A
王丽,这是你的词典吗?
Wáng Lì, zhè shì nǐ de cídiǎn ma?
Vương Lệ, đây là quyển từ điển của cậu phải không?
B
是。
Shì.
Đúng vậy.
A
这是你的书吗?
Zhè shì nǐ de shū ma?
Đây là sách của cậu phải không?
B
不是。这是大卫的书。
Bùshì. Zhè shì dàwèi de shū.
Không phải. Đây là sách của David.
Hội thoại 2
A
大卫,你有本子吗?
Dàwèi, nǐ yǒu běnzi ma?
David, cậu có vở không?
B
有。
Yǒu.
Có.
A
你有笔吗?
Nǐ yǒu bǐ ma?
Cậu có bút không?
B
没有。
Méi yǒu.
Không có.
A
王丽有笔吗?
Wáng Lì yǒu bǐ ma?
Vương Lệ có bút không?
B
她也没有笔。
Tā yě méi yǒu bǐ.
Cô ấy cũng không có bút.
7, Liên từ
Phó từ là từ loại dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, làm rõ thêm về mức độ, thời gian, tần suất, phương thức, phạm vi hoặc ngữ khí của hành động, tính chất trong câu, giúp câu văn trở nên chi tiết và chính xác hơn.
Phó từ trong cấp độ HSK 1 gồm 3 loại chính là phó từ phủ định, phó từ chỉ mức độ và phó từ chỉ phạm vi.
Phó từ phủ định
不
Bù
Không
Phủ định tính từ và những hành động ở hiện tại,
tương lai hay bác bỏ sự thật
今天不热。
Jīntiān bù rè.
Hôm nay không nóng.
今天我不去上班。
Jīntiān wǒ bù qù shàngbān.
Hôm nay tôi sẽ không đi làm.
我不是学生。
Wǒ bùshì xuéshēng.
Tôi không phải là học sinh.
没
Méi
Không
Phủ định cho các hành động đã xảy ra trong quá khứ
và cụm cố định 没有
昨天我没去上班。
Zuótiān wǒ méi qù shàngbān.
Hôm qua tôi đã không đi làm.
我没有钱。
Wǒ méiyǒu qián.
Tôi không có tiền.
Phó từ mức độ
很
Hěn
Rất
Diễn tả mức độ cao
你很帅。
Nǐ hěn shuài.
Bạn rất đẹp trai.
非常
Fēicháng
Vô cùng
Diễn tả mức độ rất cao
他的中文非常好。
Tā de zhōngwén fēicháng hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy vô cùng tốt.
Phó từ phạm vi
都
Dōu
Đều
他们都是中国人。
Tāmen dōu shì zhōngguó rén.
Họ đều là người Trung Quốc.
都不
Dōu bù
Đều không
他们都不是美国人。
Tāmen dōu bùshì měiguó rén.
Họ đều không phải là người Mỹ.
Hội thoại 1
A
王丽,这是你的词典吗?
Wáng Lì, zhè shì nǐ de cídiǎn ma?
Vương Lệ, đây là quyển từ điển của cậu phải không?