Connect with us

Bạn đang tìm kiếm gì ?

Trong bài viết này, Panda HSK sẽ tổng hợp các ngữ pháp trọng điểm nằm trong cấp độ HSK #1 tiếng Trung Quốc, mỗi phần ngữ pháp bao gồm giải thích, câu ví dụ và hội thoại ứng dụng nhằm giúp các bạn dễ hình dung và nhớ lâu.

 

1, Đại từ nhân xưng

1

Tôi, tớ, mình

我叫明月。

Wǒ jiào míngyuè.

Tôi tên là Minh Nguyệt

2

Bạn

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

Bạn khoẻ không?

3

Anh ấy, ông ấy

他是中国人。

Tā shì zhōngguó rén.

Anh ấy là người Trung Quốc.

4

Cô ấy, bà ấy

她是美国人。

Tā shì měiguó rén.

Cô ấy là người Mỹ.

5

我们

Wǒmen

Chúng tôi, chúng ta

我们是学生。

Wǒmen shì xuéshēng.

Chúng tôi là học sinh

6

你们

Nǐmen

Các bạn, các cậu

你们好!

Nǐmen hǎo!

Chào các bạn!

7

他们

Tāmen

Họ

Dùng cho nam giới hoặc cho cả nam và nữ

我认识他们。

Wǒ rènshi tāmen.

Tôi quen họ.

8

她们

Tāmen

Họ

Dùng cho nữ giới

她们是好姐妹。

Tāmen shì hǎo jiěmèi.

Họ là chị em tốt.

Hội thoại

A

你好。

Nǐ hǎo.

Chào cậu.

B

你好。

Nǐ hǎo.

Chào cậu.

A

我叫大卫。你叫什么名字?

Wǒ jiào dàwèi. Nǐ jiào shénme míngzì?

Mình tên là David. Cậu tên là gì?

B

我叫王丽。

Wǒ jiào wáng lì.

Mình tên là Vương Lệ.

2, Đại từ chỉ thị

1

Zhè

Đây, này

这是王老师。

Zhè shì wáng lǎoshī.

Đây là cô giáo Vương.

2

Đó, kia

那是李经理。

Nà shì lǐ jīnglǐ.

Đó là giám đốc Lý.

3

这儿 / 这里

Zhèr/ zhèlǐ

Ở đây, nơi này

Zhèr hěn ānjìng.

Nơi này rất yên tĩnh.

4

那儿 / 那里

Nàr/ nàlǐ

Ở đó, nơi đó

那儿很热闹。

Nàr hěn rènào.

Nơi đó rất náo nhiệt.

Hội thoại

A

请问,厕所在这儿吗?

Qǐngwèn, cèsuǒ zài zhèr ma?

Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đây phải không?

B

对,在这儿。

Duì, zài zhèr.

Đúng, ở đây.

A

谢谢。

Xièxie.

Cảm ơn.

B

不用谢。

Bùyòng xiè.

Không có gì.

3, Đại từ nghi vấn

1

Shéi

Ai

你是谁?

Nǐ shì shéi?

Bạn là ai?

2

什么

Shénme

Gì, cái gì

Động từ + 什么 + danh từ?

你叫什么?

Nǐ jiào shénme?

Bạn tên là gì?

3

Mấy

几 + lượng từ + danh từ?

你几岁?

Nǐ jǐ suì

Bạn mấy tuổi

4

多少

Duōshǎo

Bao nhiêu

多少 + lượng từ + danh từ?

你们班有多少个学生?

Nǐmen bān yǒu duōshǎo gè xuéshēng?

Lớp các bạn có bao nhiêu học sinh?

5

怎么

Zěnme

Bằng cách nào, thế nào

怎么 + động từ?

你怎么上班?

Nǐ zěnme shàngbān?

Bạn đi làm bằng cách nào?

6

怎么样

Zěnmeyàng

Như thế nào

Đứng ở cuối câu hoặc làm định ngữ trong câu

你觉得怎么样?

Nǐ juéde zěnme yàng?

Bạn cảm thấy như thế nào?

7

Nào

哪 + lượng từ + danh từ?

你喜欢哪个?

Nǐ xǐhuān nǎge?

Bạn thích cái nào?

8

哪儿 / 哪里

Nǎr / nǎlǐ

Ở đâu, nơi nào

喂,你在哪儿?

Wèi, nǐ zài nǎr?

Alo, bạn ở đâu thế?

Hội thoại

A

大卫,这是什么?

Dàwèi, zhè shì shénme?

David, đây là gì?

B

这是我家的照片。

Zhè shì wǒjiā de zhàopiàn.

Đây là bức ảnh của gia đình tớ.

A

你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Gia đình cậu có mấy người?

B

我家有六口人 :爸爸,妈妈,两个妹妹,一个弟弟和我。我没有哥哥。

Wǒjiā yǒu liù kǒu rén: Bàba, māmā, liǎng gè mèimei, yīgè dìdi hé wǒ. Wǒ méiyǒu gēge.

Gia đình tớ có 6 người: Bố, mẹ, 2 đứa em gái, 1 đứa em trai và tớ. Tớ không có anh trai.

A

他是谁?

Tā shì shéi?

Cậu bé ấy là ai?

B

他是我弟弟。

Tā shì wǒ dìdi.

Nó là em trai tớ.

A

你爸爸,妈妈做什么工作?

Nǐ bàba, māma zuò shénme gōngzuò?

Bố mẹ cậu làm công việc gì?

B

我爸爸是老师,妈妈不工作。

Wǒ bàba shì lǎoshī, māma bù gōngzuò.

Bố tớ là giáo viên, mẹ không đi làm.

A

你呢?

Nǐ ne?

Cậu thì sao?

B

我是学生。 王丽,你家有几口人?

Wǒ shì xuéshēng. Wáng lì, nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

Mình là học sinh. Vương Lệ, gia đình cậu có mấy người?

A

我家有三口人。

Wǒjiā yǒu sānkǒu rén.

Gia đình tớ có 3 người.

B

你爸爸工作吗?

Nǐ bàba gōngzuò ma?

Bố cậu đi làm không?

A

工作。他是医生。

Gōngzuò. Tā shì yīshēng.

Có đi làm. Ông ấy là bác sĩ.

4, Số đếm

5, Lượng từ

Lượng từ là những từ dùng để chỉ đơn vị số lượng cho người, sự vật, hiện tượng hoặc hành động. Lượng từ thường đứng sau số từ hoặc đại từ chỉ định, đứng trước danh từ

Số + lượng từ + danh từ

Đại từ chỉ thị + lượng từ + danh từ

1

Cái, chiếc

Là lượng từ phổ biến nhất để dùng cho đồ vật, trái cây, con người

一个苹果。

Yī gè píngguǒ.

1 trái táo.

一个本子。

Yī gè běnzi.

1 cuốn sổ.

2

Běn

Quyển

Dùng cho đồ vật dạng sách

一本书。

Yī běn shū.

Một quyển sách.

一本词典。

Yī běn cídiǎn.

Một quyển từ điển.

3

Zhāng

Tấm

Dùng cho đồ vật phẳng mỏng như bản đồ, tờ giấy, chiếc bàn

一张地图

Yī zhāng dìtú.

Một tấm bản đồ.

一张纸

Yī zhāng zhǐ.

Một tờ giấy.

Hội thoại

王丽有一本词典,大卫有三个本子。 他们没有笔。我有一张地图, 王丽也有一张地图。 这不是我的地图,是王丽的地图。

Wánglì yǒu yī běn cídiǎn, dàwèi yǒu sān gè běnzi. Tāmen méiyǒu bǐ. Wǒ yǒu yī zhāng dìtú, wánglì yě yǒu yī zhāng dìtú. Zhè bùshì wǒ de dìtú, shì wánglì de dìtú.

Vương Lệ có 1 quyển từ điển, David có 3 cuốn vở. Họ không có bút. Tôi có 1 tấm bản đồ, Vương Lệ cũng có 1 tấm bản đồ. Đây không phải bản đồ của tôi, là bản đồ của Vương Lệ.

6, Phó từ

Phó từ là từ loại dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, làm rõ thêm về mức độ, thời gian, tần suất, phương thức, phạm vi hoặc ngữ khí của hành động, tính chất trong câu, giúp câu văn trở nên chi tiết và chính xác hơn.

Phó từ trong cấp độ HSK 1 gồm 3 loại chính là phó từ phủ định, phó từ chỉ mức độ và phó từ chỉ phạm vi.

Phó từ phủ định

Không

Phủ định tính từ và những hành động ở hiện tại,

tương lai hay bác bỏ sự thật

今天不热。

Jīntiān bù rè.

Hôm nay không nóng.

今天我不去上班。

Jīntiān wǒ bù qù shàngbān.

Hôm nay tôi sẽ không đi làm.

我不是学生。

Wǒ bùshì xuéshēng.

Tôi không phải là học sinh.

 

Méi

Không

Phủ định cho các hành động đã xảy ra trong quá khứ

và cụm cố định 没有

昨天我没去上班。

Zuótiān wǒ méi qù shàngbān.

Hôm qua tôi đã không đi làm.

我没有钱。

Wǒ méiyǒu qián.

Tôi không có tiền.

Phó từ mức độ

Hěn

Rất

Diễn tả mức độ cao

你很帅。

Nǐ hěn shuài.

Bạn rất đẹp trai.

 

非常

Fēicháng

Vô cùng

Diễn tả mức độ rất cao

他的中文非常好。

Tā de zhōngwén fēicháng hǎo.

Tiếng Trung của anh ấy vô cùng tốt.

Phó từ phạm vi

Dōu

Đều

他们都是中国人

Tāmen dōu shì zhōngguó rén.

Họ đều là người Trung Quốc.

 

都不

Dōu bù

Đều không

他们都不是美国人

Tāmen dōu bùshì měiguó rén.

Họ đều không phải là người Mỹ.

Hội thoại 1

A

王丽,这是你的词典吗?

Wáng Lì, zhè shì nǐ de cídiǎn ma?

Vương Lệ, đây là quyển từ điển của cậu phải không?

B

是。

Shì.

Đúng vậy.

A

这是你的书吗?

Zhè shì nǐ de shū ma?

Đây là sách của cậu phải không?

B

不是。这是大卫的书。

Bùshì. Zhè shì dàwèi de shū.

Không phải. Đây là sách của David.

Hội thoại 2

A

大卫,你有本子吗?

Dàwèi, nǐ yǒu běnzi ma?

David, cậu có vở không?

B

有。

Yǒu.

Có.

A

你有笔吗?

Nǐ yǒu bǐ ma?

Cậu có bút không?

B

没有。

Méi yǒu.

Không có.

A

王丽有笔吗?

Wáng Lì yǒu bǐ ma?

Vương Lệ có bút không?

B

她也没有笔。

Tā yě méi yǒu bǐ.

Cô ấy cũng không có bút.

7, Liên từ

Phó từ là từ loại dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc phó từ khác, làm rõ thêm về mức độ, thời gian, tần suất, phương thức, phạm vi hoặc ngữ khí của hành động, tính chất trong câu, giúp câu văn trở nên chi tiết và chính xác hơn.

Phó từ trong cấp độ HSK 1 gồm 3 loại chính là phó từ phủ định, phó từ chỉ mức độ và phó từ chỉ phạm vi.

Phó từ phủ định

Không

Phủ định tính từ và những hành động ở hiện tại,

tương lai hay bác bỏ sự thật

今天不热。

Jīntiān bù rè.

Hôm nay không nóng.

今天我不去上班。

Jīntiān wǒ bù qù shàngbān.

Hôm nay tôi sẽ không đi làm.

我不是学生。

Wǒ bùshì xuéshēng.

Tôi không phải là học sinh.

 

Méi

Không

Phủ định cho các hành động đã xảy ra trong quá khứ

và cụm cố định 没有

昨天我没去上班。

Zuótiān wǒ méi qù shàngbān.

Hôm qua tôi đã không đi làm.

我没有钱。

Wǒ méiyǒu qián.

Tôi không có tiền.

Phó từ mức độ

Hěn

Rất

Diễn tả mức độ cao

你很帅。

Nǐ hěn shuài.

Bạn rất đẹp trai.

 

非常

Fēicháng

Vô cùng

Diễn tả mức độ rất cao

他的中文非常好。

Tā de zhōngwén fēicháng hǎo.

Tiếng Trung của anh ấy vô cùng tốt.

Phó từ phạm vi

Dōu

Đều

他们都是中国人

Tāmen dōu shì zhōngguó rén.

Họ đều là người Trung Quốc.

 

都不

Dōu bù

Đều không

他们都不是美国人

Tāmen dōu bùshì měiguó rén.

Họ đều không phải là người Mỹ.

Hội thoại 1

A

王丽,这是你的词典吗?

Wáng Lì, zhè shì nǐ de cídiǎn ma?

Vương Lệ, đây là quyển từ điển của cậu phải không?

B

是。

Shì.

Đúng vậy.

A

这是你的书吗?

Zhè shì nǐ de shū ma?

Đây là sách của cậu phải không?

B

不是。这是大卫的书。

Bùshì. Zhè shì dàwèi de shū.

Không phải. Đây là sách của David.

Hội thoại 2

A

大卫,你有本子吗?

Dàwèi, nǐ yǒu běnzi ma?

David, cậu có vở không?

B

有。

Yǒu.

Có.

A

你有笔吗?

Nǐ yǒu bǐ ma?

Cậu có bút không?

B

没有。

Méi yǒu.

Không có.

A

王丽有笔吗?

Wáng Lì yǒu bǐ ma?

Vương Lệ có bút không?

B

她也没有笔。

Tā yě méi yǒu bǐ.

Cô ấy cũng không có bút.

error: Nội dung được bảo vệ !