8/3 là một ngày lễ quan trọng trong năm, đây là ngày tôn vinh phụ nữ trên toàn thế giới. Nhân dịp không khí vui tươi này, các bạn hãy cùng tiengtrungtainha.com học bộ từ vựng và mẫu câu giao tiếp về ngày 8/3 nhé :
BỘ TỪ VỰNG
| Chữ hán | Phiên âm | Ý nghĩa |
| 鲜花 | xiānhuā | Hoa tươi |
| 口红 | kǒuhóng | Son môi |
| 手表 | shǒubiǎo | Đồng hồ |
| 戒指 | jièzhǐ | Nhẫn |
| 手帕 | shǒupà | Khăn tay |
| 裙子 | qúnzi | Váy |
| 手提包 | shǒutí bāo | Túi xách |
| 鞋子 | xiézi | Giày |
| 香水 | xiāngshuǐ | Nước hoa |
| 项链 | xiàngliàn | Dây chuyền |
| 挂件 | guàjiàn | Móc treo chìa khóa |
| 巧克力 | qiǎokèlì | Socola |
| 手工品/ 手制 | shǒugōngpǐn/ shǒu zhì | Đồ handmade |
| 烛光晚餐 | zhúguāng wǎncān | Bữa tối dưới ánh nến |
| 宠物 | chǒngwù | Thú cưng |
| 花盆 | huā pén | Chậu cây cảnh |
| 泰迪熊 | tài dí xióng | Gấu bông |
| 打印杯 | dǎyìn bēi | Cốc in hình |
| 纪念品 | jìniànpǐn | Đồ lưu niệm |
| 手册 | shǒucè | Sổ tay |
| 手机 | shǒujī | Điện thoại |
| 钱包 | qiánbāo | Ví tiền |
Các hoạt động thường làm trong ngày 8/3 là :
| Tiếng Trung | Phiên âm | Tiếng Việt |
| 送花 | sòng huā | Tặng hoa |
| 送礼物 | sòng lǐwù | Tặng quà |
| 联欢晚会 | liánhuān wǎnhuì | Liên hoan văn nghệ |
| 聚餐 | jùcān | Tụ tập ăn uống |
CÁC CÂU CHÚC 8/3 HAY :
祝你三八妇女节快乐! zhù nǐ sān bā fù nǚ jié kuài lè Chúc bạn mùng 8 tháng 3 vui vẻ ! |
祝美女们妇女节快乐 zhù měi nǚmen fù nǚ jié kuài lè Chúc các người đẹp ngày phụ nữ vui vẻ ! |
愿你永远快乐如意, 幸福无比! yuàn nǐ yǒng yuǎn kuài lè rú yì, xìng fú wú bǐ Chúc cậu mãi mãi vui vẻ như ý, hạnh phúc vô biên ! |
亲爱的, 妇女节快乐, 永远年轻漂亮! Qīn ài de, fù nǚ jié kuài lè, yǒng yuǎn nián qīng piāo liàng Cưng à, ngày phụ nữ vui vẻ, mãi trẻ đẹp nhé ! |
一个美丽的女人是一颗钻石,一个好的女人是一个宝库 Yīgè měilì de nǚrén shì yī kē zuànshí, yīgè hǎo de nǚrén shì yīgè bǎokù Người phụ nữ đẹp là một viên kim cương, người phụ nữ tốt là một kho báu |
Chúc các quý đọc giả của tiengtrungtainha.com một ngày 8/3 vui vẻ, hạnh phúc, nhiều ý nghĩa !